Từ: 老骥伏枥 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 老骥伏枥:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 老骥伏枥 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǎojìfúlì] tuổi già chí chưa già; tuổi cao chí càng cao (ngựa tốt tuy già rồi, nhốt trong chuồng nhưng vẫn muốn chạy đường xa.)。曹操《步出夏门行》:"老骥伏枥,志在千里。烈士暮年,壮心不已。"比喻有志的人虽年老而仍有雄心壮志。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu:láu lỉnh
lão:ông lão; bà lão
lảo:lảo đảo
lảu:lảu thông
lẩu:món lẩu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
rảu:cảu rảu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 骥

:kí (ngựa hay; người xuất chúng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伏

phục:phục vào một chỗ
老骥伏枥 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 老骥伏枥 Tìm thêm nội dung cho: 老骥伏枥