Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 老骥伏枥 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 老骥伏枥:
Nghĩa của 老骥伏枥 trong tiếng Trung hiện đại:
[lǎojìfúlì] tuổi già chí chưa già; tuổi cao chí càng cao (ngựa tốt tuy già rồi, nhốt trong chuồng nhưng vẫn muốn chạy đường xa.)。曹操《步出夏门行》:"老骥伏枥,志在千里。烈士暮年,壮心不已。"比喻有志的人虽年老而仍有雄心壮志。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 老
| láu | 老: | láu lỉnh |
| lão | 老: | ông lão; bà lão |
| lảo | 老: | lảo đảo |
| lảu | 老: | lảu thông |
| lẩu | 老: | món lẩu |
| lẽo | 老: | lạnh lẽo |
| lếu | 老: | lếu láo |
| rảu | 老: | cảu rảu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 骥
| kí | 骥: | kí (ngựa hay; người xuất chúng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 伏
| phục | 伏: | phục vào một chỗ |

Tìm hình ảnh cho: 老骥伏枥 Tìm thêm nội dung cho: 老骥伏枥
