Chữ 百 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 百, chiết tự chữ BÁ, BÁCH, MẠCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 百:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 百
bách, bá, mạch [bách, bá, mạch]
U+767E, tổng 6 nét, bộ Bạch 白
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán
Pinyin: bai3, bo2, mo4;
Việt bính: baak3
1. [百多祿] bá đa lộc 2. [百代] bách đại 3. [百步] bách bộ 4. [百步穿楊] bách bộ xuyên dương 5. [百工] bách công 6. [百戰] bách chiến 7. [百戰百勝] bách chiến bách thắng 8. [百折不回] bách chiết bất hồi 9. [百折千回] bách chiết thiên hồi 10. [百葉] bách diệp 11. [百家] bách gia 12. [百戶] bách hộ, bá hộ 13. [百合] bách hợp 14. [百合科] bách hợp khoa 15. [百花生日] bách hoa sinh nhật 16. [百花王] bách hoa vương 17. [百計] bách kế 18. [百結衣] bách kết y 19. [百科全書] bách khoa toàn thư 20. [百科辭典] bách khoa từ điển 21. [百靈] bách linh 22. [百靈鳥] bách linh điểu 23. [百納衣] bách nạp y 24. [百藝] bách nghệ 25. [百忍] bách nhẫn 26. [百日] bách nhật 27. [百日紅] bách nhật hồng 28. [百年偕老] bách niên giai lão 29. [百年好合] bách niên hảo hợp 30. [百發百中] bách phát bách trúng 31. [百分法] bách phân pháp 32. [百分率] bách phân suất 33. [百官] bách quan, bá quan 34. [百姓] bách tính 35. [百草] bách thảo 36. [百草霜] bách thảo sương 37. [百神] bách thần 38. [百世] bách thế 39. [百世師] bách thế sư 40. [百獸] bách thú 41. [百舌鳥] bách thiệt điểu 42. [百歲之後] bách tuế chi hậu 43. [百歲爲期] bách tuế vi kì 44. [百無禁忌] bách vô cấm kị 45. [百聞不如一見] bách văn bất như nhất kiến 46. [百越] bách việt 47. [一百八十] nhất bách bát thập độ 48. [一呼百諾] nhất hô bách nặc;
百 bách, bá, mạch
Nghĩa Trung Việt của từ 百
(Danh) Trăm (số mục).◇Trang Tử 莊子: Khách văn chi, thỉnh mãi kì phương bách kim 客聞之, 請 買其方百金事 (Tiêu dao du 逍遙遊) Khách nghe chuyện, xin mua phương thuốc đó trăm lạng vàng.
(Danh) Họ Bách.
(Tính) Nhiều.
◎Như: bách tính 百姓 trăm họ, dân chúng.
(Tính) Gấp trăm lần.
§ Có khi đọc là bá.Một âm là mạch.
(Danh) Cố gắng, gắng sức.
◇Tả truyện 左傳: Cự dược tam mạch, khúc dũng tam mạch 距躍三百, 曲踴三百 (Hi Công nhị thập bát niên 僖公二十八年) Nhảy ra xa, ba phen gắng sức, cong chân nhảy lên, ba phen gắng sức.
bách, như "sạch bách" (vhn)
bá, như "bá hộ (một trăm nhà)" (btcn)
Nghĩa của 百 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 6
Hán Việt: BÁCH
1. một trăm; trăm; bách; 100; mười lần mười。数目,十个十。
百 分比; 百 分率
tỉ lệ phần trăm
百 分数
số phần trăm; số bách phân
半百
năm mươi
百 分之几
vài phần trăm
百 分之七十五
75 %
百 草
bách thảo
百 货公司
công ty bách hoá
2. nhiều; muôn; lắm; đủ điều; đủ loại; đủ kiểu; đông đảo; đông。比喻很多; 多种多样的;各种的。
百 姓
trăm họ; bá tánh; dân chúng
百 感交集
ngổn ngang trăm mối, trăm điều cảm xúc
百 般习难
làm khó dễ đủ điều
百 忙之中
đang lúc trăm công nghìn việc
百 花齐放
trăm hoa đua nở
百 家争鸣
trăm nhà đua tiếng
3. mọi; tất cả. 所有;一切;凡。
百 川归海
trăm sông đổ về biển; mọi thứ quy về một mối
百 业
mọi ngành nghề
4. họ Bách。姓。
Ghi chú: Còn đọc là: (bó)
Từ ghép:
百般 ; 百般无赖 ; 百倍 ; 百弊丛生 ; 百宝箱 ; 百步穿杨 ; 百不失一 ; 百尺竿头,更进一步 ; 百出 ; 百川归海 ; 百读不厌 ; 百堵皆作 ; 百端 ; 百端待举 ; 百儿八十 ; 百发百中 ; 百废待举 ; 百废具兴 ; 百分比 ; 百分表 ; 百分尺 ; 百分点 ; 百分号 ; 百分率 ; 百分数 ; 百分之百 ; 百分制 ; 百感 ; 百感交集 ; 百舸 ; 百工 ; 百官 ; 百合 ; 百合花 ; 百花齐放 ; 百花齐放,百家争鸣 ; 百花争艳 ; 百货 ; 百货商店 ; 百家 ; 百家争鸣 ; 百家姓 ; 百科全书 ; 百孔千疮 ; 百口莫辩 ; 百老汇 ; 百炼成钢 ; 百里挑一 ; 百灵 ; 百炼千锤 ;
百侣 ; 百米 ; 百米赛跑 ; 百慕达 ; 百衲 ; 百衲本 ; 百衲衣 ; 百年 ; 百年不遇 ; 百年大计 ; 百年树人 ; 百年之好 ; 百年之后 ; 百千 ; 百日 ; 百日咳 ; 百日维新 ; 百十 ; 百世 ; 百事通 ; 百司 ; 百思不解 ; 百岁之后 ; 百听不厌 ; 百万 ; 百万雄师 ; 百闻不如一见 ; 百无禁忌 ; 百无聊赖 ; 百无一失 ; 百戏 ; 百响 ; 百姓 ; 百叶 ; 百叶窗 ; 百叶箱 ; 百依百顺 ; 百越 ; 百战不殆 ; 百折不回 ; 百折不挠 ; 百褶裙 ; 百纵千随 ; 百足之虫,死而不僵
Chữ gần giống với 百:
百,Dị thể chữ 百
佰,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 百
| bá | 百: | bá hộ (một trăm nhà) |
| bách | 百: | sạch bách |
Gới ý 15 câu đối có chữ 百:
Gia trung tảo nhưỡng thiên niên tửu,Thịnh thế trường ca bách tuế nhân
Trong nhà sớm ủ rượu ngàn năm,Đời thịnh luôn khen người trăm tuổi
Tứ quí hoa trường hảo,Bách niên nguyệt vĩnh viên
Bốn mùa hoa đều nở,Trăm năm trăng vẫn tròn
Phượng cầu Hoàng bách niên lạc sự,Nam giá nữ nhất đại tân phong
Trăm năm vui việc Phượng cầu Hoàng,Một đời đổi mới nam cưới nữ
Thịnh thế trường thanh thụ,Bách niên bất lão tùng
Đời thịnh cây xanh mãi,Trăm năm tùng chẳng già
Nhất thiên hỉ kết thiên niên lữ,Bách tuế bất di bán thốn tâm
Một sớm mừng kết bạn ngàn năm,Trăm tuổi không thay lòng nửa tấc
Giai ngẫu bách niên hảo hợp,Tri âm thiên lí tương phùng
Đôi đẹp trăm năm hòa hợp,Tri âm ngàn dặm, gặp nhau
Đa thiểu nhân thống điệu tư nhân nan tái đắc,Thiên bách thế tối thương thử thế bất trùng lai
Đôi ba người thương tiếc – người này khó lại có,Trăm ngàn thuở xót xa – đời ấy chẳng hai lần

Tìm hình ảnh cho: 百 Tìm thêm nội dung cho: 百
