Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: tổng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 12 kết quả cho từ tổng:

总 tổng偬 tổng捴 tổng惣 tổng揔 tổng傯 tổng憁 tổng摠 tổng総 tổng總 tổng

Đây là các chữ cấu thành từ này: tổng

tổng [tổng]

U+603B, tổng 9 nét, bộ Tâm 心 [忄]
giản thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 總;
Pinyin: zong3, zong1;
Việt bính: zung2;

tổng

Nghĩa Trung Việt của từ 总

Giản thể của chữ .
tổng, như "tổng cộng, tổng sản lượng" (gdhn)

Nghĩa của 总 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (總、縂、摠)
[zǒng]
Bộ: 八 - Bát
Số nét: 9
Hán Việt: TỔNG
1. tổng quát; tập hợp。总括;汇集。
总之
tóm lại
汇总
tổng hợp lại
总起来说
nói tóm lại
把两笔账总到一块儿。
tổng hợp cả hai khoản này lại
2. tổng; toàn bộ; toàn diện。全部的;全面的。
总账
sổ cái
总动员
tổng động viên
总攻击
tổng công kích
总罢工
tổng bãi công
总的情况对我们非常有利。
tình hình chung rất có lợi cho chúng ta.
3. tổng; chung; đứng đầu。概括全部的;为首的;领导的。
总纲
cương lĩnh chung; nguyên tắc chung
总则
quy tắc chung
总店
cửa hàng đầu mối
总工会
tổng liên đoàn lao động
总路线
tuyến đường chung
总司令
tổng tư lệnh
总书记
tổng bí thư
4. thẳng; một mạch; mãi; cứ。一直;一向。
天总不放晴。
trời cứ âm u.
晚饭后他总是到湖边散步。
sau bữa cơm chiều, anh ấy vẫn đi dạo quanh hồ.
5. chung quy; dù sao vẫn; cuối cùng。毕竟;总归。
冬天总要过去,春天总会来临。
mùa đông rồi cũng qua đi, mùa xuân cuối cùng cũng đến.
小孩子总是小孩子,哪能像大人那样有力气。
trẻ con cuối cùng vẫn là trẻ con, làm sao khoẻ bằng người lớn được.
Từ ghép:
总罢工 ; 总兵 ; 总部 ; 总裁 ; 总产值 ; 总成 ; 总称 ; 总得 ; 总动员 ; 总督 ; 总队 ; 总额 ; 总而言之 ; 总纲 ; 总工会 ; 总攻 ; 总共 ; 总管 ; 总归 ; 总合 ; 总和 ; 总后方 ; 总汇 ; 总机 ; 总集 ; 总计 ; 总价 ; 总监 ; 总角 ; 总结 ; 总经理 ; 总括 ; 总览 ; 总揽 ; 总理 ; 总理衙门 ; 总量 ; 总领事 ; 总路线 ; 总论 ; 总目 ; 总评 ; 总谱 ; 总鳍鱼 ; 总热 ; 总是 ; 总数 ; 总司令 ; 总算 ; 总体 ;
总统 ; 总图 ; 总温 ; 总务 ; 总星系 ; 总压 ; 总则 ; 总长 ; 总账 ; 总之 ; 总支 ; 总值 ; 总指挥 ; 总装

Chữ gần giống với 总:

, , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 总

,

Chữ gần giống 总

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 总 Tự hình chữ 总 Tự hình chữ 总 Tự hình chữ 总

tổng [tổng]

U+506C, tổng 11 nét, bộ Nhân 人 [亻]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 傯;
Pinyin: zong3;
Việt bính: zung2;

tổng

Nghĩa Trung Việt của từ 偬

Như chữ .

Nghĩa của 偬 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (傯)
[zǒng]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 11
Hán Việt: TỔNG
công việc cấp bách vội vã; cùng khốn。见倥偬。

Chữ gần giống với 偬:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠊧, 𠊫, 𠋂, 𠋥, 𠋦,

Dị thể chữ 偬

, ,

Chữ gần giống 偬

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 偬 Tự hình chữ 偬 Tự hình chữ 偬 Tự hình chữ 偬

tổng [tổng]

U+6374, tổng 11 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zong3;
Việt bính: ;

tổng

Nghĩa Trung Việt của từ 捴

Tục dùng như chữ tổng .

Nghĩa của 捴 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (摠)
[zǒng]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 12
Hán Việt: TỔNG, THÔNG

tổng; toàn bộ; cuối cùng (xem "总")。同"总"。

Chữ gần giống với 捴:

, , , , , , 㧿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,

Chữ gần giống 捴

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 捴 Tự hình chữ 捴 Tự hình chữ 捴 Tự hình chữ 捴

tổng [tổng]

U+60E3, tổng 12 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zong3;
Việt bính: zung2;

tổng

Nghĩa Trung Việt của từ 惣


§ Dùng lầm với chữ
.

Chữ gần giống với 惣:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 惣

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 惣 Tự hình chữ 惣 Tự hình chữ 惣 Tự hình chữ 惣

tổng [tổng]

U+63D4, tổng 12 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zong3, zong1;
Việt bính: ;

tổng

Nghĩa Trung Việt của từ 揔


§ Xưa dùng như chữ tổng
.

(Động)
Cầm, nắm.

Chữ gần giống với 揔:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢯮, 𢯰, 𢯱, 𢯷, 𢰥, 𢰦, 𢰳, 𢰸, 𢰺, 𢰽, 𢰾, 𢱎, 𢱏, 𢱐, 𢱑, 𢱒, 𢱓, 𢱔, 𢱕, 𢱖, 𢱗, 𢱘, 𢱙, 𢱚, 𢱛, 𢱜, 𢱝, 𢱞,

Chữ gần giống 揔

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 揔 Tự hình chữ 揔 Tự hình chữ 揔 Tự hình chữ 揔

tổng [tổng]

U+50AF, tổng 13 nét, bộ Nhân 人 [亻]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: zong3;
Việt bính: zung2;

tổng

Nghĩa Trung Việt của từ 傯

(Tính) Không tổng : xem không .

Chữ gần giống với 傯:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠍁, 𠍣, 𠍤, 𠍦,

Dị thể chữ 傯

,

Chữ gần giống 傯

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 傯 Tự hình chữ 傯 Tự hình chữ 傯 Tự hình chữ 傯

tổng [tổng]

U+6181, tổng 14 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: cong1, zong3, cong4;
Việt bính: zung2;

tổng

Nghĩa Trung Việt của từ 憁

(Tính) Tổng đỗng : (1) không bằng lòng, không vừa ý. (2) Lỗ mãng. (3) Không biết gì. (4) Vội vàng, hấp tấp.

Chữ gần giống với 憁:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢟹, 𢠃, 𢠄, 𢠅, 𢠆, 𢠇, 𢠈, 𢠉, 𢠐, 𢠣, 𢠤, 𢠥, 𢠦, 𢠧, 𢠨, 𢠩, 𢠪, 𢠯,

Chữ gần giống 憁

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 憁 Tự hình chữ 憁 Tự hình chữ 憁 Tự hình chữ 憁

tổng [tổng]

U+6460, tổng 14 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zong3, zong1;
Việt bính: zung2;

tổng

Nghĩa Trung Việt của từ 摠

Tục dùng như chữ tổng .

Chữ gần giống với 摠:

, , , , , , , , , , , , , , , , 㨿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢲵, 𢲷, 𢲸, 𢲼, 𢲽, 𢲾, 𢳂, 𢳆, 𢳙, 𢳜, 𢳝, 𢳞, 𢳟, 𢳠, 𢳥, 𢳯, 𢳳, 𢳶, 𢴇, 𢴈, 𢴉, 𢴊, 𢴋, 𢴌, 𢴍, 𢴎, 𢴏, 𢴐, 𢴑, 𢴒, 𢴓, 𢴔, 𢴖, 𢴗, 𢴘, 𢴙, 𢴚, 𢴛, 𢴜, 𢴝, 𢴞,

Dị thể chữ 摠

, 𢰾, ,

Chữ gần giống 摠

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 摠 Tự hình chữ 摠 Tự hình chữ 摠 Tự hình chữ 摠

tổng [tổng]

U+7DCF, tổng 14 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: zong3;
Việt bính: zung2;

tổng

Nghĩa Trung Việt của từ 総

Tục dùng như chữ tổng .

Chữ gần giống với 総:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 綿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦁢, 𦁣, 𦁸, 𦁹, 𦁺, 𦁻, 𦁼, 𦁽, 𦁾, 𦁿,

Dị thể chữ 総

𰬥,

Chữ gần giống 総

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 総 Tự hình chữ 総 Tự hình chữ 総 Tự hình chữ 総

tổng [tổng]

U+7E3D, tổng 17 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: zong3, zong1;
Việt bính: zung2
1. [該總] cai tổng 2. [總理] tổng lí 3. [總數] tổng sổ 4. [總統] tổng thống;

tổng

Nghĩa Trung Việt của từ 總

(Động) Góp lại, họp lại.
◎Như: tổng binh
họp quân.
◇Hoài Nam Tử : Phù thiên địa vận nhi tương thông, vạn vật tổng nhi vi nhất , (Tinh thần ) Trời đất vận chuyển tương thông, vạn vật họp lại làm một.

(Động)
Buộc, bó, túm lại.
◎Như: tổng giác tết trái đào (
§ Ghi chú: lúc còn bé kết tóc làm trái đào, nên lúc bé gọi là tổng giác).
◇Khuất Nguyên : Ẩm dư mã ư Hàm Trì hề, tổng dư bí hồ Phù Tang , (Li Tao ) Cho ngựa ta uống nước ở Hàm Trì hề, buộc dây cương ở đất Phù Tang.

(Tính)
Đứng đầu, cầm đầu, nắm toàn bộ.
◎Như: tổng cương cương lĩnh chung, tổng điếm tiệm chính (kết hợp nhiều tiệm), tổng tư lệnh tư lệnh cầm đầu tất cả.

(Danh)
Đơn vị hành chánh, nhiều làng họp lại làm một tổng.

(Danh)
Bó rạ, bó lúa.
◇Thượng Thư : Bách lí phú nạp tổng Thuế từ một trăm dặm, nộp bó lúa.

(Danh)
Đồ trang sức xe ngựa.

(Phó)
Đều, tất cả đều.
◇Chu Hi : Vạn tử thiên hồng tổng thị xuân (Xuân nhật ) Muôn tía nghìn hồng đều là xuân cả.

(Phó)
Cứ, mãi, luôn luôn.
◎Như: vi thập ma tổng thị trì đáo? tại sao cứ đến muộn?

(Phó)
Thế nào cũng.
◎Như: tổng hữu nhất thiên thế nào cũng có ngày.

(Phó)
Toàn diện, toàn bộ.
◎Như: tổng động viên động viên toàn bộ.

tổng, như "tổng cộng, tổng sản lượng" (vhn)
tỏng, như "nước chảy tong tỏng" (btcn)
tóm, như "tóm cổ; tóm tắt" (gdhn)

Chữ gần giống với 總:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 縿, , , , , , , , , , , 𦄂, 𦄌, 𦄓, 𦄞, 𦄠, 𦄣, 𦄴, 𦄵, 𦄶, 𦄷, 𦄸, 𦄹, 𦄺, 𦄻,

Dị thể chữ 總

, 𢰾, , , , ,

Chữ gần giống 總

, , , 緿, , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 總 Tự hình chữ 總 Tự hình chữ 總 Tự hình chữ 總

Dịch tổng sang tiếng Trung hiện đại:

《加法运算中, 一个数加上另一个数所得的数, 如6+4=10中, 10是和。也叫和数。》
总; 捴 《概括全部的; 为首的; 领导的。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tổng

tổng:tổng cộng, tổng sản lượng
tổng:tổng cộng, tổng sản lượng
tổng:tổng cộng, tổng sản lượng

Gới ý 15 câu đối có chữ tổng:

Đại nhã vân vong, lục thủy thanh sơn, thùy tác chủ,Lão thành điêu tạ, lạc hoa đề điểu, tổng thương thần

Bậc đại nhã chẳng còn, núi biếc sông xanh ai làm chủ,Người lão thành khô héo, chim kêu hoa rụng thẩy đau lòng

Gia lụy tổng vô y, khanh tòng thử khử đảm liễu hĩ,Thế tình đa bất trắc, ngã tự kim lai hoán nại hà

Gia hệ thẩy trông nhờ, nàng đi bỏ lại đây gánh nặng,Thế tình đa bất trắc, ta từ nay nào biết gọi ai

Nữ tuệ tam tài nguyên thị đối,Nhĩ ân ngã ái tổng tương liên

Gái giỏi trai tài nom thật đối,Em ân anh ái có tương liên

tổng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tổng Tìm thêm nội dung cho: tổng