Từ: tổng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 12 kết quả cho từ tổng:
Pinyin: zong3, zong1;
Việt bính: zung2;
总 tổng
Nghĩa Trung Việt của từ 总
Giản thể của chữ 總.tổng, như "tổng cộng, tổng sản lượng" (gdhn)
Nghĩa của 总 trong tiếng Trung hiện đại:
[zǒng]
Bộ: 八 - Bát
Số nét: 9
Hán Việt: TỔNG
1. tổng quát; tập hợp。总括;汇集。
总之
tóm lại
汇总
tổng hợp lại
总起来说
nói tóm lại
把两笔账总到一块儿。
tổng hợp cả hai khoản này lại
2. tổng; toàn bộ; toàn diện。全部的;全面的。
总账
sổ cái
总动员
tổng động viên
总攻击
tổng công kích
总罢工
tổng bãi công
总的情况对我们非常有利。
tình hình chung rất có lợi cho chúng ta.
3. tổng; chung; đứng đầu。概括全部的;为首的;领导的。
总纲
cương lĩnh chung; nguyên tắc chung
总则
quy tắc chung
总店
cửa hàng đầu mối
总工会
tổng liên đoàn lao động
总路线
tuyến đường chung
总司令
tổng tư lệnh
总书记
tổng bí thư
4. thẳng; một mạch; mãi; cứ。一直;一向。
天总不放晴。
trời cứ âm u.
晚饭后他总是到湖边散步。
sau bữa cơm chiều, anh ấy vẫn đi dạo quanh hồ.
5. chung quy; dù sao vẫn; cuối cùng。毕竟;总归。
冬天总要过去,春天总会来临。
mùa đông rồi cũng qua đi, mùa xuân cuối cùng cũng đến.
小孩子总是小孩子,哪能像大人那样有力气。
trẻ con cuối cùng vẫn là trẻ con, làm sao khoẻ bằng người lớn được.
Từ ghép:
总罢工 ; 总兵 ; 总部 ; 总裁 ; 总产值 ; 总成 ; 总称 ; 总得 ; 总动员 ; 总督 ; 总队 ; 总额 ; 总而言之 ; 总纲 ; 总工会 ; 总攻 ; 总共 ; 总管 ; 总归 ; 总合 ; 总和 ; 总后方 ; 总汇 ; 总机 ; 总集 ; 总计 ; 总价 ; 总监 ; 总角 ; 总结 ; 总经理 ; 总括 ; 总览 ; 总揽 ; 总理 ; 总理衙门 ; 总量 ; 总领事 ; 总路线 ; 总论 ; 总目 ; 总评 ; 总谱 ; 总鳍鱼 ; 总热 ; 总是 ; 总数 ; 总司令 ; 总算 ; 总体 ;
总统 ; 总图 ; 总温 ; 总务 ; 总星系 ; 总压 ; 总则 ; 总长 ; 总账 ; 总之 ; 总支 ; 总值 ; 总指挥 ; 总装
Dị thể chữ 总
總,
Tự hình:

Nghĩa của 偬 trong tiếng Trung hiện đại:
[zǒng]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 11
Hán Việt: TỔNG
công việc cấp bách vội vã; cùng khốn。见倥偬。
Chữ gần giống với 偬:
㑤, 㑮, 㑯, 㑰, 㑱, 偁, 偃, 偄, 偅, 假, 偈, 偉, 偊, 偋, 偎, 偏, 偐, 偓, 偕, 偘, 做, 停, 偝, 偟, 偠, 偢, 偣, 偩, 偪, 偫, 偬, 偭, 偯, 偲, 側, 偵, 偶, 偷, 偸, 偹, 偺, 偻, 偽, 偾, 偿, 𠊧, 𠊫, 𠋂, 𠋥, 𠋦,Tự hình:

Nghĩa của 捴 trong tiếng Trung hiện đại:
[zǒng]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 12
Hán Việt: TỔNG, THÔNG
书
tổng; toàn bộ; cuối cùng (xem "总")。同"总"。
Chữ gần giống với 捴:
㧹, 㧺, 㧻, 㧼, 㧽, 㧾, 㧿, 㨀, 㨁, 㨂, 㨃, 㨄, 㨅, 㨆, 㨈, 捥, 捦, 捧, 捨, 捩, 捫, 捬, 捭, 据, 捯, 捰, 捱, 捲, 捴, 捵, 捶, 捷, 捹, 捺, 捻, 捼, 捽, 捿, 掀, 掁, 掂, 掃, 掄, 掅, 掆, 掇, 授, 掉, 掊, 掋, 掎, 掏, 掐, 掑, 排, 掖, 掗, 掘, 掙, 掛, 掜, 掞, 掟, 掠, 採, 探, 掤, 接, 掦, 控, 推, 掩, 措, 掫, 掬, 掭, 掮, 掯, 掳, 掴, 掷, 掸, 掹, 掺, 掻, 掼, 掽, 掠, 捻, 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,Tự hình:

Tự hình:

Pinyin: zong3, zong1;
Việt bính: ;
揔 tổng
Nghĩa Trung Việt của từ 揔
§ Xưa dùng như chữ tổng 總.
(Động) Cầm, nắm.
Chữ gần giống với 揔:
㨉, 㨊, 㨋, 㨎, 㨏, 㨐, 㨑, 㨒, 㨓, 㨔, 㨕, 㨗, 㨘, 掾, 揀, 揁, 揂, 揃, 揄, 揆, 揇, 揉, 揌, 揍, 揎, 提, 揑, 插, 揔, 揕, 揖, 揗, 揘, 揚, 換, 揜, 揝, 揞, 揠, 握, 揢, 揣, 揥, 揦, 揨, 揩, 揪, 揬, 揭, 揮, 揯, 揰, 揲, 揳, 援, 揷, 揸, 揹, 揺, 揼, 揽, 揾, 揿, 搀, 搁, 搂, 搃, 搅, 摒, 𢯮, 𢯰, 𢯱, 𢯷, 𢰥, 𢰦, 𢰳, 𢰸, 𢰺, 𢰽, 𢰾, 𢱎, 𢱏, 𢱐, 𢱑, 𢱒, 𢱓, 𢱔, 𢱕, 𢱖, 𢱗, 𢱘, 𢱙, 𢱚, 𢱛, 𢱜, 𢱝, 𢱞,Tự hình:

Pinyin: zong3;
Việt bính: zung2;
傯 tổng
Nghĩa Trung Việt của từ 傯
(Tính) Không tổng 倥傯: xem không 倥.Chữ gần giống với 傯:
㑻, 㑼, 㑽, 㑾, 㑿, 㒀, 㒁, 傫, 催, 傭, 傮, 傯, 傱, 傳, 傴, 債, 傷, 傺, 傻, 傼, 傽, 傾, 僂, 僄, 僅, 僇, 僈, 僉, 僌, 働, 𠍁, 𠍣, 𠍤, 𠍦,Dị thể chữ 傯
偬,
Tự hình:

Pinyin: cong1, zong3, cong4;
Việt bính: zung2;
憁 tổng
Nghĩa Trung Việt của từ 憁
(Tính) Tổng đỗng 憁恫: (1) không bằng lòng, không vừa ý. (2) Lỗ mãng. (3) Không biết gì. (4) Vội vàng, hấp tấp.Chữ gần giống với 憁:
㥼, 㥽, 㥾, 㦀, 㦃, 㦅, 㦆, 㦇, 慓, 慕, 慘, 慚, 慛, 慝, 慞, 慟, 慢, 慣, 慪, 慬, 慱, 慳, 慴, 慵, 慷, 慽, 憀, 憁, 𢟹, 𢠃, 𢠄, 𢠅, 𢠆, 𢠇, 𢠈, 𢠉, 𢠐, 𢠣, 𢠤, 𢠥, 𢠦, 𢠧, 𢠨, 𢠩, 𢠪, 𢠯,Tự hình:

Chữ gần giống với 摠:
㨭, 㨮, 㨯, 㨰, 㨱, 㨲, 㨳, 㨴, 㨵, 㨶, 㨷, 㨸, 㨹, 㨺, 㨽, 㨾, 㨿, 㩀, 㩁, 摎, 摏, 摐, 摑, 摔, 摕, 摘, 摚, 摜, 摞, 摟, 摠, 摣, 摦, 摧, 摪, 摭, 摮, 摱, 摲, 摳, 摴, 摵, 摶, 摷, 摹, 摺, 摻, 摼, 摽, 撁, 撂, 撄, 撇, 𢲵, 𢲷, 𢲸, 𢲼, 𢲽, 𢲾, 𢳂, 𢳆, 𢳙, 𢳜, 𢳝, 𢳞, 𢳟, 𢳠, 𢳥, 𢳯, 𢳳, 𢳶, 𢴇, 𢴈, 𢴉, 𢴊, 𢴋, 𢴌, 𢴍, 𢴎, 𢴏, 𢴐, 𢴑, 𢴒, 𢴓, 𢴔, 𢴖, 𢴗, 𢴘, 𢴙, 𢴚, 𢴛, 𢴜, 𢴝, 𢴞,Tự hình:

Chữ gần giống với 総:
䋧, 䋨, 䋩, 䋪, 䋫, 䋬, 䋭, 䋮, 䋯, 䋰, 䋱, 䋲, 䌽, 綜, 綝, 綠, 綡, 綢, 綣, 綦, 綧, 綪, 綫, 綬, 維, 綮, 綯, 綰, 綱, 網, 綳, 綴, 綵, 綷, 綸, 綹, 綺, 綻, 綽, 綾, 綿, 緁, 緃, 緄, 緅, 緆, 緇, 緉, 緊, 緋, 緌, 緍, 緎, 総, 緑, 緒, 緔, 綠, 綾, 𦁢, 𦁣, 𦁸, 𦁹, 𦁺, 𦁻, 𦁼, 𦁽, 𦁾, 𦁿,Dị thể chữ 総
𰬥,
Tự hình:

Pinyin: zong3, zong1;
Việt bính: zung2
1. [該總] cai tổng 2. [總理] tổng lí 3. [總數] tổng sổ 4. [總統] tổng thống;
總 tổng
Nghĩa Trung Việt của từ 總
(Động) Góp lại, họp lại.◎Như: tổng binh 總兵 họp quân.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Phù thiên địa vận nhi tương thông, vạn vật tổng nhi vi nhất :夫天地運而相通, 萬物總而為一 (Tinh thần 精神) Trời đất vận chuyển tương thông, vạn vật họp lại làm một.
(Động) Buộc, bó, túm lại.
◎Như: tổng giác 總角 tết trái đào (
§ Ghi chú: lúc còn bé kết tóc làm trái đào, nên lúc bé gọi là tổng giác).
◇Khuất Nguyên 屈原: Ẩm dư mã ư Hàm Trì hề, tổng dư bí hồ Phù Tang 飲余馬於咸池兮, 總余轡乎扶桑 (Li Tao 離騷) Cho ngựa ta uống nước ở Hàm Trì hề, buộc dây cương ở đất Phù Tang.
(Tính) Đứng đầu, cầm đầu, nắm toàn bộ.
◎Như: tổng cương 總綱 cương lĩnh chung, tổng điếm 總店 tiệm chính (kết hợp nhiều tiệm), tổng tư lệnh 總司令 tư lệnh cầm đầu tất cả.
(Danh) Đơn vị hành chánh, nhiều làng họp lại làm một tổng.
(Danh) Bó rạ, bó lúa.
◇Thượng Thư 尚書: Bách lí phú nạp tổng 百里賦納總 Thuế từ một trăm dặm, nộp bó lúa.
(Danh) Đồ trang sức xe ngựa.
(Phó) Đều, tất cả đều.
◇Chu Hi 朱熹: Vạn tử thiên hồng tổng thị xuân 萬紫千紅總是春 (Xuân nhật 春日) Muôn tía nghìn hồng đều là xuân cả.
(Phó) Cứ, mãi, luôn luôn.
◎Như: vi thập ma tổng thị trì đáo? 爲什麼總是遲到 tại sao cứ đến muộn?
(Phó) Thế nào cũng.
◎Như: tổng hữu nhất thiên 總有一天 thế nào cũng có ngày.
(Phó) Toàn diện, toàn bộ.
◎Như: tổng động viên 總動員 động viên toàn bộ.
tổng, như "tổng cộng, tổng sản lượng" (vhn)
tỏng, như "nước chảy tong tỏng" (btcn)
tóm, như "tóm cổ; tóm tắt" (gdhn)
Chữ gần giống với 總:
䌌, 䌍, 䌎, 䌐, 䌑, 䌒, 䌓, 䌔, 䌕, 縩, 縮, 縯, 縰, 縱, 縲, 縳, 縴, 縵, 縶, 縷, 縹, 縻, 總, 績, 縿, 繁, 繂, 繃, 繄, 繅, 繆, 繇, 繊, 繍, 縷, 𦄂, 𦄌, 𦄓, 𦄞, 𦄠, 𦄣, 𦄴, 𦄵, 𦄶, 𦄷, 𦄸, 𦄹, 𦄺, 𦄻,Tự hình:

Dịch tổng sang tiếng Trung hiện đại:
和 《加法运算中, 一个数加上另一个数所得的数, 如6+4=10中, 10是和。也叫和数。》总; 捴 《概括全部的; 为首的; 领导的。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: tổng
| tổng | 总: | tổng cộng, tổng sản lượng |
| tổng | 縂: | tổng cộng, tổng sản lượng |
| tổng | 總: | tổng cộng, tổng sản lượng |
Gới ý 15 câu đối có chữ tổng:
Đại nhã vân vong, lục thủy thanh sơn, thùy tác chủ,Lão thành điêu tạ, lạc hoa đề điểu, tổng thương thần
Bậc đại nhã chẳng còn, núi biếc sông xanh ai làm chủ,Người lão thành khô héo, chim kêu hoa rụng thẩy đau lòng
Gia lụy tổng vô y, khanh tòng thử khử đảm liễu hĩ,Thế tình đa bất trắc, ngã tự kim lai hoán nại hà
Gia hệ thẩy trông nhờ, nàng đi bỏ lại đây gánh nặng,Thế tình đa bất trắc, ta từ nay nào biết gọi ai

Tìm hình ảnh cho: tổng Tìm thêm nội dung cho: tổng
