Từ: 拉肚子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拉肚子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拉肚子 trong tiếng Trung hiện đại:

[lādù·zi] tiêu chảy; đau bụng; đi ngoài; ỉa chảy。指腹泻。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拉

dập:dập dìu, dập dềnh; dồn dập
giập:giập giờn
loạt:một loạt
láp:nói bá láp (nói chuyện không có đầu đề nhất định)
lạp:lạp (kéo, chuyên chở bằng xe): lạp cung (lên cung); lạc cước (cước phí chở xe)
lấp:lấp đất lại
lắp:lắp tên
lọp:lọp bọp
lớp:lớp lớp sóng dồi
lợp:lợp nhà
ráp:ráp lại
rấp: 
rập:rập rình
rắp:rắp ranh; rắp mưu; răm rắp
sắp:sắp đặt, sắp sửa
sụp:sụp xuống
xập:xập xoè
xệp:ngồi xệp xuống đất
đập:đánh đập, đập lúa, đập phá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肚

đỗ:đỗ tủ (bao tử cuối cùng của loài nhai lại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
拉肚子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拉肚子 Tìm thêm nội dung cho: 拉肚子