Từ: xốp có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ xốp:

Đây là các chữ cấu thành từ này: xốp

Nghĩa xốp trong tiếng Việt:

["- t. 1 Không chắc và nhẹ, có nhiều lỗ hổng bên trong. Đất xốp. Gỗ xốp. Bánh xốp. 2 (Quả) xơ và ít nước. Quả chanh xốp. // Láy: xôm xốp (ý mức độ ít)."]

Dịch xốp sang tiếng Trung hiện đại:

#22-2-2016: 泡沫海绵 《用橡胶或塑料制成的多孔材料, 有弹力, 像海绵。》
giày thể thao đế bằng cao su xốp
海绵底球鞋。
vợt bóng bằng cao su xốp
海绵球拍。
《发空, 质地变得松而不实(多指萝卜因失掉水分而中空)。》
《粗劣; 不坚固; 不精致。》
疏松 《(土壤等)松散; 不紧密。》
đất khô xốp.
土质干燥疏松。
《不坚实。》
松软 《松散绵软。》
đất cày xốp mềm.
耕过的土地十分松软。
《物体内部空隙多而松软。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: xốp

xốp: 
xốp𣐝:gỗ xốp, đất xốp; xốp xáp
xốp𣙫:gỗ xốp, đất xốp; xốp xáp
xốp㯿:gỗ xốp, đất xốp; xốp xáp
xốp tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xốp Tìm thêm nội dung cho: xốp