Từ: 生来 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 生来:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 生来 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēnglái] từ nhỏ; từ bé; sinh ra đã như vậy。从小时候起。
这孩子身体生来就结实。
đứa bé này từ nhỏ thân thể đã rất rắn chắc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 来

lai:tương lai; lai láng
lay:lay động
lơi:lả lơi
ray:ray đầu; ray rứt
rơi:rơi rớt
生来 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 生来 Tìm thêm nội dung cho: 生来