Từ: dê tam đại có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ dê tam đại:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tamđại

Dịch dê tam đại sang tiếng Trung hiện đại:


色迷; 老色鬼。

Nghĩa chữ nôm của chữ: dê

:dê (âm thanh hoà nhau)
󰍐:con dê; dê cụ, dê xồm
:con dê; dê cụ, dê xồm
:con dê; dê cụ, dê xồm
𫅕:con dê; dê cụ, dê xồm

Nghĩa chữ nôm của chữ: tam

tam:tam(số 3),tam giác
tam𰒼:tam (nối, tiếp, đơm)
tam:tam (ba), truyền tam quân
tam: 
tam:tam (ba), truyền tam quân
tam:tam vị, tam bảo
tam: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: đại

đại:cổ đại; đại bộ trưởng; đại diện; đại số
đại𠰺:nói đại; đồn đại
đại: 
đại𡐡:đại (đê đất chặn nước)
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện
đại:đại (núi Thái Sơn)
đại:cây đại
đại:đại mạo (đồi mồi)
đại:đại mạo (đồi mồi)
đại:bưu đại (túi chở thư), y đại (túi áo)
đại: 
đại: 
dê tam đại tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dê tam đại Tìm thêm nội dung cho: dê tam đại