Từ: 千分尺 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 千分尺:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 千分尺 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiānfēnchǐ] cái đo vi; trắc vi kế。利用螺旋原理制成的精度很高的量具,测量精度达0.01毫米。也叫分厘卡。见〖百分尺〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 千

thiên:thiên vạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân:phân vân
phơn:phơn phớt
phần:một phần
phận:phận mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尺

sệch:sềnh sệch (xềnh xệch)
xách:mang xách
xích:xích lại
xạch:xe chạy xành xạch; xe chạy xọc xạch
xế:xế chiều, xế tà
xệch:méo xệch
xịch:xịch cửa
千分尺 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 千分尺 Tìm thêm nội dung cho: 千分尺