Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 千分尺 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiānfēnchǐ] cái đo vi; trắc vi kế。利用螺旋原理制成的精度很高的量具,测量精度达0.01毫米。也叫分厘卡。见〖百分尺〗。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 千
| thiên | 千: | thiên vạn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 分
| phân | 分: | phân vân |
| phơn | 分: | phơn phớt |
| phần | 分: | một phần |
| phận | 分: | phận mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 尺
| sệch | 尺: | sềnh sệch (xềnh xệch) |
| xách | 尺: | mang xách |
| xích | 尺: | xích lại |
| xạch | 尺: | xe chạy xành xạch; xe chạy xọc xạch |
| xế | 尺: | xế chiều, xế tà |
| xệch | 尺: | méo xệch |
| xịch | 尺: | xịch cửa |

Tìm hình ảnh cho: 千分尺 Tìm thêm nội dung cho: 千分尺
