Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: dễ thấy dễ lấy có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ dễ thấy dễ lấy:
Dịch dễ thấy dễ lấy sang tiếng Trung hiện đại:
易于拿取yìyú ná qǔNghĩa chữ nôm của chữ: dễ
| dễ | 弟: | dễ dãi, dễ dàng; dễ sợ; dễ thương; dễ thường |
| dễ | 易: | dễ dãi, dễ dàng; dễ sợ; dễ thương; dễ thường |
| dễ | 𬀺: | |
| dễ | 𪱁: | dễ dãi, dễ dàng; dễ sợ; dễ thương; dễ thường |
| dễ | 曳: | dễ dãi, dễ dàng; dễ sợ; dễ thương; dễ thường |
| dễ | 𥚯: | dễ dãi, dễ dàng; dễ sợ; dễ thương; dễ thường |
| dễ | : |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thấy
| thấy | 体: | trông thấy |
| thấy | 𧡊: | trông thấy |
| thấy | 𫌠: | trông thấy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: dễ
| dễ | 弟: | dễ dãi, dễ dàng; dễ sợ; dễ thương; dễ thường |
| dễ | 易: | dễ dãi, dễ dàng; dễ sợ; dễ thương; dễ thường |
| dễ | 𬀺: | |
| dễ | 𪱁: | dễ dãi, dễ dàng; dễ sợ; dễ thương; dễ thường |
| dễ | 曳: | dễ dãi, dễ dàng; dễ sợ; dễ thương; dễ thường |
| dễ | 𥚯: | dễ dãi, dễ dàng; dễ sợ; dễ thương; dễ thường |
| dễ | : |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lấy
| lấy | 𥙩: | lấy chồng; lấy tiền |
| lấy | 𫩉: | lấy chồng; lấy tiền |
| lấy | 礼: | lấy chồng; lấy tiền |
| lấy | 禮: | lấy chồng; lấy tiền |

Tìm hình ảnh cho: dễ thấy dễ lấy Tìm thêm nội dung cho: dễ thấy dễ lấy
