Từ: 天翻地覆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 天翻地覆:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 天翻地覆 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiānfāndìfù] 1. long trời lở đất。形容变化极大。
这几年村里起了天翻地覆的变化。
nông thôn mấy năm nay thay đổi rất lớn.
2. tối tăm trời đất。形容闹得很凶。也说地覆天翻。
闹得天翻地覆,四邻不安。
quá ồn ào, hàng xóm không yên.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 翻

phiên:phiên âm, phiên dịch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 覆

phú:phú cái (làm mái che); phú diệt (đánh đổ)
phủ: 
天翻地覆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 天翻地覆 Tìm thêm nội dung cho: 天翻地覆