sanh tiếu
Lấy mười hai con vật phối hợp với mười hai địa chi: tí thử, sửu ngưu, dần hổ, mão thố, thìn long, tị xà, ngọ mã, mùi dương, thân hầu, dậu kê, tuất khuyển, hợi trư. Lấy năm sinh theo chu kì để xác định thuộc về con gì, gọi là
sanh tiếu
生肖.
Nghĩa của 生肖 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 生
| sanh | 生: | sắm sanh |
| sinh | 生: | sinh mệnh |
| siêng | 生: | siêng năng |
| xinh | 生: | xinh đẹp |
| xênh | 生: | nhà cửa xênh xang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 肖
| tiêu | 肖: | tiêu (tên họ; giống) |
| tiếu | 肖: | tiếu (âm khác tiêu) |

Tìm hình ảnh cho: 生肖 Tìm thêm nội dung cho: 生肖
