Từ: 生肖 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 生肖:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

sanh tiếu
Lấy mười hai con vật phối hợp với mười hai địa chi: tí thử, sửu ngưu, dần hổ, mão thố, thìn long, tị xà, ngọ mã, mùi dương, thân hầu, dậu kê, tuất khuyển, hợi trư. Lấy năm sinh theo chu kì để xác định thuộc về con gì, gọi là
sanh tiếu
肖.

Nghĩa của 生肖 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēngxiào] cầm tinh (vị dụ như tuổi tý cầm tinh con chuột, tuổi sửu cầm tinh con trâu...)。代表十二地支而用来记人的出生年的十二种动物,即鼠、牛、虎、兔、蛇、马、羊、猴、鸡、狗、猪。如子年生的人属鼠,丑年生的人属牛等。 也叫属相。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肖

tiêu:tiêu (tên họ; giống)
tiếu:tiếu (âm khác tiêu)
生肖 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 生肖 Tìm thêm nội dung cho: 生肖