Chữ 生 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 生, chiết tự chữ SANH, SINH, SIÊNG, XINH, XÊNH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 生:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 生
Pinyin: sheng1;
Việt bính: saang1 sang1
1. [蔭生] ấm sinh, ấm sanh 2. [誕生] đản sinh, đản sanh 3. [塗炭生民] đồ thán sinh dân 4. [同生共死] đồng sanh cộng tử 5. [白面書生] bạch diện thư sanh 6. [稟生] bẩm sanh, bẩm sinh 7. [本生] bổn sinh 8. [捕生] bộ sinh 9. [百花生日] bách hoa sinh nhật 10. [半生半熟] bán sinh bán thục 11. [平生] bình sinh, bình sanh 12. [貢生] cống sanh, cống sinh 13. [救生] cứu sinh 14. [九死一生] cửu tử nhất sinh 15. [更生] cánh sinh 16. [眾生] chúng sanh, chúng sinh 17. [諸生] chư sanh, chư sinh 18. [佾生] dật sinh 19. [好生] hảo sinh, hiếu sinh 20. [學生] học sinh 21. [回生] hồi sanh 22. [化生] hóa sanh, hóa sinh 23. [寄生] kí sanh 24. [今生] kim sanh, kim sinh 25. [來生] lai sanh, lai sinh 26. [廩生] lẫm sanh 27. [老蚌生珠] lão bạng sinh châu 28. [陌生] mạch sanh 29. [一生] nhất sanh, nhất sinh 30. [人生朝露] nhân sanh triêu lộ 31. [人生] nhân sinh 32. [人生觀] nhân sinh quan 33. [儒生] nho sanh 34. [生產] sanh sản, sinh sản 35. [生肖] sanh tiếu 36. [畜生] súc sinh 37. [初生] sơ sanh 38. [生活] sinh hoạt, sanh hoạt 39. [生涯] sinh nhai, sanh nhai 40. [哉生明] tai sinh minh 41. [哉生魄] tai sinh phách 42. [三生] tam sanh, tam sinh 43. [畢生] tất sinh, tất sanh 44. [四生] tứ sinh, tứ sanh 45. [再生] tái sanh 46. [喪生] táng sinh 47. [先生] tiên sanh, tiên sinh 48. [全生] toàn sinh, toàn sanh 49. [往生] vãng sanh 50. [無國界醫生組織] vô quốc giới y sinh tổ chức 51. [無生] vô sinh 52. [出生] xuất sanh, xuất sinh;
生 sanh, sinh
Nghĩa Trung Việt của từ 生
(Động) Ra đời, nẩy nở, lớn lên.◇Thi Kinh 詩經: Ngô đồng sanh hĩ, Vu bỉ triêu dương ˙梧桐生矣, 于彼朝陽 (Đại nhã 大雅, Quyển a 卷阿) Cây ngô đồng mọc lên, Ở bên phía đông trái núi kia.
(Động) Đẻ ra, nuôi sống.
◎Như: sanh tử 生子 đẻ con.
◇Bạch Cư Dị 白居易: Toại lệnh thiên hạ phụ mẫu tâm, Bất trọng sanh nam trọng sanh nữ 遂令天下父母心, 不重生男重生女 (Trường hận ca 長恨歌) Làm cho lòng các bậc cha mẹ trong thiên hạ, (Không coi trọng) không ham đẻ con trai nữa, mà coi trọng sự sinh con gái.
(Động) Làm ra, gây ra, sản xuất.
◎Như: sanh bệnh 生病 phát bệnh, sanh sự 生事 gây thêm chuyện, sanh lợi 生利 sinh lời.
(Động) Sống còn.
◎Như: sanh tồn 生存 sống còn, sinh hoạt 生活 sinh sống.
(Động) Chế tạo, sáng chế.
◎Như: sanh xuất tân hoa dạng 生出新花樣 chế tạo ra được một dạng hoa mới.
(Danh) Sự sống, đời sống.
◇Luận Ngữ 論語: Tử sanh hữu mệnh, phú quý tại thiên 死生有命, 富貴在天 (Nhan Uyên 顏淵) (Sự) sống chết có số, phú quý do trời.
(Danh) Lượng từ: đời, kiếp.
◎Như: tam sanh nhân duyên 三生姻緣 nhân duyên ba đời, nhất sanh nhất thế 一生一世 suốt một đời.
(Danh) Mạng sống.
◎Như: sát sinh 殺生 giết mạng sống, táng sinh 喪生 mất mạng.
(Danh) Chỉ chung vật có sống.
◎Như: chúng sanh 眾生, quần sanh 群生.
(Danh) Nghề để kiếm sống, việc làm để kiếm sống.
◎Như: mưu sanh 謀生 nghề kiếm sống, vô dĩ vi sanh 無以為生 không có gì làm sinh kế.
(Danh) Người có học, học giả.
◎Như: nho sanh 儒生 học giả.
(Danh) Học trò, người đi học.
◎Như: môn sanh 門生 đệ tử, học sanh 學生 học trò.
(Danh) Vai trong trong hí kịch.
◎Như: tiểu sanh 小生 vai kép, lão sanh 老生 vai ông già, vũ sanh 武生 vai võ.
(Danh) Họ Sinh.
(Tính) Còn sống, chưa chín (nói về trái cây).
◎Như: sanh qua 生瓜 dưa xanh.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Hữu sanh thục ngưu nhục, phì nga, nộn kê 有生熟牛肉, 肥鵝, 嫩雞 (Đệ thập nhất hồi) Có thịt bò chín và tái, ngỗng béo, gà non.
(Tính) Còn sống, chưa nấu chín (nói về thức ăn).
◎Như: sanh nhục 生肉 thịt sống, sanh thủy 生水 nước lã.
(Tính) Lạ, không quen.
◎Như: sanh nhân 生人 người lạ, sanh diện 生面 mặt lạ, mặt không quen, sanh tự 生字 chữ mới (chưa học).
(Tính) Chưa rành, thiếu kinh nghiệm.
◎Như: sanh thủ 生手 người làm việc còn thiếu kinh nghiệm.
(Tính) Chưa luyện.
◎Như: sanh thiết 生鐵 sắt chưa tôi luyện.
(Phó) Rất, lắm.
◎Như: sanh phạ 生怕 rất sợ, sanh khủng 生恐 kinh sợ.
(Trợ) Tiếng đệm câu.
◇Truyền đăng lục 傳燈錄: Hoàng Bách vấn vân: Nhữ hồi thái tốc sanh? Sư vân: Chỉ vi lão bà tâm thiết 黃蘗問云: 汝迴太速生? 師云: 只為老婆心切 (Trấn Châu Lâm Tế Nghĩa Huyền thiền sư 鎮州臨濟義玄禪師) Hoàng Bá hỏi: Sao lại về nhanh thế? Sư trả lời: Vì thầy có lòng thương xót như bà nội.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là sinh.
sinh, như "sinh mệnh" (vhn)
sanh, như "sắm sanh" (btcn)
siêng, như "siêng năng" (btcn)
xênh, như "nhà cửa xênh xang" (btcn)
xinh, như "xinh đẹp" (btcn)
Nghĩa của 生 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 5
Hán Việt: SINH
1. sinh đẻ; sanh; đẻ。生育。
生孩子。
sinh con; sinh em bé.
2. sinh trưởng; mọc; lớn。生长。
生根。
mọc rễ.
生芽。
mọc mầm.
新生力量。
lực lượng mới lớn lên.
3. sinh tồn; sống。生存;活(跟"死"相对)。
起死回生。
cải tử hoàn sinh.
贪生怕死。
tham sống sợ chết.
4. sinh kế; sinh sống。生计。
谋生。
mưu sinh.
营生。
làm ăn.
5. sinh mệnh。生命。
丧生。
mất mạng.
舍生取义。
xả thân vì nghĩa.
6. cuộc đời; kiếp。生平。
一生一世。
một kiếp.
今生今世。
kiếp này
7. sự sống; sống。具有生命力的;活的。
生物。
sinh vật.
生龙活虎。
khoẻ như vâm.
8. sản sinh; phát sinh。产生;发生。
生病。
sinh bệnh.
生效。
có hiệu lực.
惹是生非。
sinh chuyện rắc rối.
9. đốt; nhóm。使柴、煤等燃烧。
生火。
nhóm lửa.
生炉子。
nhóm lò.
10. họ Sinh。(Shēng)姓。
11. quả xanh; trái chưa chín。果实没有成熟(跟"熟"相对,下②③④同)。
生柿子。
quả hồng xanh.
这西瓜是生的。
quả dưa hấu này chưa chín.
12. sống; còn sống; chưa chín (thức ăn)。(食物)没有煮过或煮得不够的。
夹生饭。
cơm sượng.
生吃瓜果要洗净。
ăn quả dưa còn sống phải rửa sạch.
13. sống (chưa qua tôi luyện)。没有进一步加工或炼过的。
生石膏。
thạch cao sống.
生铁。
thép sống.
14. mới; lạ。生疏。
生人。
người lạ.
生字。
chữ lạ; chữ mới.
小孩儿认生。
trẻ con biết lạ.
刚到这里,工作很生。
mới đến nơi đây nên công việc còn rất lạ.
15. cứng nhắc; miễn cưỡng。生硬;勉强。
16. rất。很(用在少数表示感情、感觉的词的前面)。
生怕。
rất sợ.
生恐。
rất sợ.
手碰得生疼。
tay va đau điếng.
17. học trò; học sinh。学习的人;学生。
师生。
thầy trò.
招生。
chiêu sinh; tuyển sinh.
毕业生。
học sinh tốt nghiệp.
18. thư sinh; người có học; môn sinh; học trò (thời xưa)。旧时称读书人。
书生。
thư sinh.
19. vai nam (trong Hí Khúc)。戏曲角色,扮演男子,有老生、小生、武生等区别。20. hậu tố danh từ。某些指人的名词后缀。
医生。
thầy thuốc; bác sĩ.
21. hậu tố của phó từ, thường thấy trong văn Bạch Thoại thời kì đầu。某些副词的后缀(多见于早期白话),如"好生、怎生"等。
Từ ghép:
生搬硬套 ; 生变 ; 生病 ; 生财 ; 生财有道 ; 生菜 ; 生产 ; 生产操 ; 生产大队 ; 生产队 ; 生产方式 ; 生产工具 ; 生产关系 ; 生产过剩 ; 生产合作社 ; 生产基金 ; 生产力 ; 生产率 ; 生产能力 ; 生产资料 ; 生辰 ; 生齿 ; 生词 ; 生凑 ; 生存 ; 生存斗争 ; 生地 ; 生动 ; 生发 ; 生法 ; 生番 ; 生分 ; 生俘 ; 生根 ; 生光 ; 生花之笔 ; 生还 ; 生荒 ; 生活 ; 生活费 ; 生活资料 ; 生火 ; 生机 ; 生计 ; 生就 ; 生角 ; 生客 ; 生恐 ; 生圹 ; 生拉硬拽 ;
生来 ; 生老病死 ; 生冷 ; 生离死别 ; 生理 ; 生理盐水 ; 生力军 ; 生料 ; 生灵 ; 生灵涂炭 ; 生龙活虎 ; 生路 ; 生米煮成熟饭 ; 生命 ; 生命线 ; 生怕 ; 生僻 ; 生平 ; 生漆 ; 生气 ; 生前 ; 生擒 ; 生趣 ; 生人 ; 生日 ; 生色 ; 生涩 ; 生杀予夺 ; 生生世世 ; 生石膏 ; 生石灰 ; 生事 ; 生势 ; 生手 ; 生疏 ; 生水 ; 生丝 ; 生死 ; 生死攸关 ; 生态 ; 生铁 ; 生土 ; 生吞活剥 ; 生物 ; 生物电流 ; 生物防治 ; 生物碱 ; 生物武器 ; 生物学 ;
生物制品 ; 生息 ; 生橡胶 ; 生肖 ; 生效 ; 生性 ; 生涯 ; 生养 ; 生药 ; 生业 ; 生疑 ; 生意 ; 生意 ; 生意经 ; 生硬 ; 生油 ; 生油 ; 生育 ; 生员 ; 生造 ; 生长 ; 生长点 ; 生长激素 ; 生长期 ; 生长素 ; 生殖 ; 生殖洄游 ; 生殖器 ; 生殖腺 ; 生猪 ; 生字
Chữ gần giống với 生:
生,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生
| sanh | 生: | sắm sanh |
| sinh | 生: | sinh mệnh |
| siêng | 生: | siêng năng |
| xinh | 生: | xinh đẹp |
| xênh | 生: | nhà cửa xênh xang |
Gới ý 14 câu đối có chữ 生:
Bĩ thượng võng văn hô tiểu tử,Tuyết trung không tưởng kiến tiên sinh
Chẳng còn nghe thầy hô tiểu tử,Tưởng hoài trong tuyết thấy tiên sinh
Hưu từ khách lộ tam thiên viễn,Tu niệm nhân sinh thất thập hi
Đừng ngại đường khách ba ngàn xa,Nên biết trên đời bảy chục hiếm
Hồng diệp tân sinh xuân trướng noãn,Ngân hà sơ độ dạ hương thâm
Lá thắm mới sinh, trướng xuân ấm,Ngân hà vừa vượt, hương đêm nồng
Báo quốc bất sầu sinh bạch phát,Độc thư na khẳng phụ thương sinh
Báo nước chẳng buồn khi tóc bạc,Học chăm đừng phụ lúc đầu xanh
Duy cầu ái vĩnh hằng nhất sinh đồng bạn lữ,Đản nguyện nhân trường cửu thiên lý cộng thiền quyền
Mong tình yêu vĩnh hằng, một đời cùng đôi lứa,Muốn người lâu hưởng thọ, ngàn dặm với thiền quyên
Bích hải vân sinh long đối vũ,Đan sơn nhật xuất Phượng song phi
Biển biếc mây trùm Rồng múa cặp,Núi non trời ló Phượng bay đôi

Tìm hình ảnh cho: 生 Tìm thêm nội dung cho: 生
