Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 电子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 电子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 电子 trong tiếng Trung hiện đại:

[diànzǐ] điện tử。构成原子的基本粒子之一,质量极小,带负电,在原子中围绕原子核旋转。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
电子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 电子 Tìm thêm nội dung cho: 电子