Từ: 电椅 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 电椅:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 电 • 椅

Nghĩa của 电椅 trong tiếng Trung hiện đại:

[diànyǐ] ghế điện。装有电极的椅子式的刑具。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện电:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 椅

ghế椅:ghế ngồi
kỉ椅:trường kỉ
ỷ椅:trác ỷ (bàn ghế)
电椅 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 电椅 Tìm thêm nội dung cho: 电椅