Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 椅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 椅, chiết tự chữ GHẾ, KỈ, Y, Ỷ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 椅:
椅
Pinyin: yi3, yi1;
Việt bính: ji1 ji2;
椅 y, ỷ
Nghĩa Trung Việt của từ 椅
(Danh) Một loài cây lớn, lá hình trái tim, mùa hạ nở hoa màu vàng, gỗ dùng được.§ Còn có tên là sơn đồng tử 山桐子.Một âm là ỷ.
(Danh) Ghế dựa.
◎Như: trác ỷ 桌椅 bàn ghế.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Lí Thập nhi tọa tại ỷ tử thượng, khiêu trước nhất chích thối 李十兒坐在椅子上, 蹺著一隻腿 (Đệ cửu thập cửu hồi) Lí Thập ngồi trên ghế, vắt chân chữ ngũ.
ghế, như "ghế ngồi" (gdhn)
ỷ, như "trác ỷ (bàn ghế)" (gdhn)
kỉ, như "trường kỉ" (gdhn)
Nghĩa của 椅 trong tiếng Trung hiện đại:
[yī]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 12
Hán Việt: Ỷ
cây đồng tử (Idesiap)。见〖山桐子〗。
[yǐ]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: Ỷ
ghế dựa; ghế tựa。椅子。
藤椅
ghế mây
躺椅
ghế nằm
桌椅 板凳。
bàn ghế; đồ mộc gia đình
Từ ghép:
椅披 ; 椅子
Số nét: 12
Hán Việt: Ỷ
cây đồng tử (Idesiap)。见〖山桐子〗。
[yǐ]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: Ỷ
ghế dựa; ghế tựa。椅子。
藤椅
ghế mây
躺椅
ghế nằm
桌椅 板凳。
bàn ghế; đồ mộc gia đình
Từ ghép:
椅披 ; 椅子
Chữ gần giống với 椅:
㭸, 㭹, 㭺, 㭻, 㭼, 㭽, 㭾, 㭿, 㮀, 㮁, 㮂, 㮃, 㮄, 㮅, 㮆, 㮇, 㮈, 棃, 棄, 棅, 棆, 棉, 棊, 棋, 棍, 棐, 棑, 棒, 棓, 棕, 棖, 棗, 棘, 棙, 棚, 棜, 棟, 棠, 棢, 棣, 棥, 棧, 棨, 棪, 棫, 棬, 森, 棯, 棱, 棲, 棳, 棵, 棶, 棸, 棹, 棺, 棼, 棿, 椀, 椁, 椄, 椅, 椇, 椈, 椉, 椊, 椋, 椌, 植, 椎, 椏, 椐, 椑, 椒, 椓, 椗, 椚, 検, 椟, 椠, 椤, 椥, 椧, 椪, 椫, 椭, 𣓆, 𣓋, 𣓌, 𣓦, 𣓿, 𣔓, 𣔙, 𣔝, 𣔞, 𣔟, 𣔠, 𣔡,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 椅
| ghế | 椅: | ghế ngồi |
| kỉ | 椅: | trường kỉ |
| ỷ | 椅: | trác ỷ (bàn ghế) |

Tìm hình ảnh cho: 椅 Tìm thêm nội dung cho: 椅
