Chữ 椅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 椅, chiết tự chữ GHẾ, KỈ, Y, Ỷ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 椅:

椅 y, ỷ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 椅

Chiết tự chữ ghế, kỉ, y, ỷ bao gồm chữ 木 奇 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

椅 cấu thành từ 2 chữ: 木, 奇
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • cơ, cả, kì, kỳ
  • y, ỷ [y, ỷ]

    U+6905, tổng 12 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yi3, yi1;
    Việt bính: ji1 ji2;

    y, ỷ

    Nghĩa Trung Việt của từ 椅

    (Danh) Một loài cây lớn, lá hình trái tim, mùa hạ nở hoa màu vàng, gỗ dùng được.
    § Còn có tên là sơn đồng tử
    .Một âm là .

    (Danh)
    Ghế dựa.
    ◎Như: trác ỷ bàn ghế.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Lí Thập nhi tọa tại ỷ tử thượng, khiêu trước nhất chích thối , (Đệ cửu thập cửu hồi) Lí Thập ngồi trên ghế, vắt chân chữ ngũ.

    ghế, như "ghế ngồi" (gdhn)
    ỷ, như "trác ỷ (bàn ghế)" (gdhn)
    kỉ, như "trường kỉ" (gdhn)

    Nghĩa của 椅 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yī]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 12
    Hán Việt: Ỷ
    cây đồng tử (Idesiap)。见〖山桐子〗。
    [yǐ]
    Bộ: 木(Mộc)
    Hán Việt: Ỷ
    ghế dựa; ghế tựa。椅子。
    藤椅
    ghế mây
    躺椅
    ghế nằm
    桌椅 板凳。
    bàn ghế; đồ mộc gia đình
    Từ ghép:
    椅披 ; 椅子

    Chữ gần giống với 椅:

    , , , , , , , 㭿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣓆, 𣓋, 𣓌, 𣓦, 𣓿, 𣔓, 𣔙, 𣔝, 𣔞, 𣔟, 𣔠, 𣔡,

    Chữ gần giống 椅

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 椅 Tự hình chữ 椅 Tự hình chữ 椅 Tự hình chữ 椅

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 椅

    ghế:ghế ngồi
    kỉ:trường kỉ
    :trác ỷ (bàn ghế)
    椅 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 椅 Tìm thêm nội dung cho: 椅