Chữ 泚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 泚, chiết tự chữ THỬ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 泚:

泚 thử

Đây là các chữ cấu thành từ này: 泚

泚

Chiết tự chữ 泚

Chiết tự chữ thử bao gồm chữ 水 此 hoặc 氵 此 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 泚 cấu thành từ 2 chữ: 水, 此
  • 水 thuỷ, thủy
  • 此 nảy, thử, thửa
  • 2. 泚 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 此
  • 氵 thuỷ, thủy
  • 此 nảy, thử, thửa
  • thử [thử]

    U+6CDA, tổng 9 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ci3;
    Việt bính: ci2;

    泚 thử

    Nghĩa Trung Việt của từ 泚

    (Tính) Trong suốt (nước).

    (Tính)
    Mướt mồ hôi.

    (Tính)
    Rực rỡ, tươi sáng.

    (Động)
    Ngâm, thẫm.
    ◎Như: thử bút 泚
    筆 chấm bút vào mực.

    Nghĩa của 泚 trong tiếng Trung hiện đại:

    [cǐ]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 10
    Hán Việt:
    1. rõ; rõ ràng; sáng sủa; sắc sảo; sắc bén。鲜明;清澈。
    2. vã mồ hôi; toát mồ hôi; chảy mồ hôi; tiết mồ hôi。流汗。
    3. chấm bút (vào mực); chấm mực。用笔蘸墨。
    泚 笔作书。
    chấm bút viết chữ.

    Chữ gần giống với 泚:

    㳖, 㳗, 㳘, 㳙, 㳚, 㳛, 㳜, 㳝, 㳞, 㳠, 㳡, 泚, 洁, 洃, 洄, 洅, 洇, 洊, 洋, 洌, 洎, 洏, 洑, 洒, 洗, 洘, 洙, 洚, 洛, 洞, 洟, 洡, 洣, 洤, 津, 洧, 洨, 洩, 洪, 洫, 洮, 洱, 洲, 洳, 洴, 洵, 洶, 洷, 洸, 洹, 洺, 活, 洼, 洽, 派, 洿, 浃, 浄, 浇, 浈, 浉, 浊, 测, 浍, 济, 浏, 浑, 浒, 浓, 浔, 洛, 洞, 𣳨, 𣳪, 𣳮, 𣳼, 𣴓, 𣴙, 𣴚, 𣴛, 𣴜,

    Chữ gần giống 泚

    湈, 漛, 漍, 漎, 漏, 漑, 漒, 漓, 演, 漕,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 泚 Tự hình chữ 泚 Tự hình chữ 泚 Tự hình chữ 泚

    泚 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 泚 Tìm thêm nội dung cho: 泚