cẩu hùng
Gấu chó. § Cũng gọi là
hắc hùng
黑熊.Tỉ dụ người hèn yếu bất tài. ◇Hà Kì Phương 何其芳:
Nhân khả dĩ đọa lạc vi dã thú, Cẩu hùng khước thành bất liễu anh hùng
人可以墮落為野獸, 狗熊卻成不了英雄 (Ngã mộng kiến 我夢見).
Nghĩa của 狗熊 trong tiếng Trung hiện đại:
2. người vô tích sự; người nhát gan vô dụng。比喻怯懦无用的人。
谁英雄,谁狗熊,咱比比!
ai anh hùng ai vô dụng chúng ta hãy so sánh!
Nghĩa chữ nôm của chữ: 狗
| cẩu | 狗: | hải cẩu, muông cẩu (loài chó) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 熊
| hùng | 熊: | hùng hổ, hùng hục |

Tìm hình ảnh cho: 狗熊 Tìm thêm nội dung cho: 狗熊
