Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 狗熊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 狗熊:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cẩu hùng
Gấu chó. § Cũng gọi là
hắc hùng
.Tỉ dụ người hèn yếu bất tài. ◇Hà Kì Phương 芳:
Nhân khả dĩ đọa lạc vi dã thú, Cẩu hùng khước thành bất liễu anh hùng
獸, 雄 (Ngã mộng kiến 見).

Nghĩa của 狗熊 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǒuxióng] 1. gấu chó。黑熊。
2. người vô tích sự; người nhát gan vô dụng。比喻怯懦无用的人。
谁英雄,谁狗熊,咱比比!
ai anh hùng ai vô dụng chúng ta hãy so sánh!

Nghĩa chữ nôm của chữ: 狗

cẩu:hải cẩu, muông cẩu (loài chó)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 熊

hùng:hùng hổ, hùng hục
狗熊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 狗熊 Tìm thêm nội dung cho: 狗熊