Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 屿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 屿, chiết tự chữ DỮ, TỰ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 屿:
屿
Biến thể phồn thể: 嶼;
Pinyin: yu3, xu4;
Việt bính: jyu4 zeoi6;
屿 tự
dữ, như "đảo dữ (cù lao lớn nhỏ)" (gdhn)
Pinyin: yu3, xu4;
Việt bính: jyu4 zeoi6;
屿 tự
Nghĩa Trung Việt của từ 屿
Giản thể của chữ 嶼.dữ, như "đảo dữ (cù lao lớn nhỏ)" (gdhn)
Nghĩa của 屿 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (嶼)
[yǔ]
Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 6
Hán Việt: DỮ
đảo nhỏ; hòn đảo nhỏ。小岛。
岛屿
đảo nhỏ
[yǔ]
Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 6
Hán Việt: DỮ
đảo nhỏ; hòn đảo nhỏ。小岛。
岛屿
đảo nhỏ
Dị thể chữ 屿
嶼,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 屿
| dữ | 屿: | đảo dữ (cù lao lớn nhỏ) |

Tìm hình ảnh cho: 屿 Tìm thêm nội dung cho: 屿
