Chữ 屿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 屿, chiết tự chữ DỮ, TỰ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 屿:

屿 tự

Đây là các chữ cấu thành từ này: 屿

屿

Chiết tự chữ 屿

Chiết tự chữ dữ, tự bao gồm chữ 山 与 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

屿 cấu thành từ 2 chữ: 山, 与
  • san, sơn
  • dư, dữ, dự, đử
  • tự [tự]

    U+5C7F, tổng 6 nét, bộ Sơn 山
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 嶼;
    Pinyin: yu3, xu4;
    Việt bính: jyu4 zeoi6;

    屿 tự

    Nghĩa Trung Việt của từ 屿

    Giản thể của chữ .
    dữ, như "đảo dữ (cù lao lớn nhỏ)" (gdhn)

    Nghĩa của 屿 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (嶼)
    [yǔ]
    Bộ: 山 - Sơn
    Số nét: 6
    Hán Việt: DỮ
    đảo nhỏ; hòn đảo nhỏ。小岛。
    岛屿
    đảo nhỏ

    Chữ gần giống với 屿:

    , , , , , , , , , , , , 屿, , , , 𡵆, 𡵉,

    Dị thể chữ 屿

    ,

    Chữ gần giống 屿

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 屿 Tự hình chữ 屿 Tự hình chữ 屿 Tự hình chữ 屿

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 屿

    dữ屿:đảo dữ (cù lao lớn nhỏ)
    屿 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 屿 Tìm thêm nội dung cho: 屿