Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 僵立 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 僵立:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cương lập
Đứng ngay người ra bất động.
◇Tống sử 史:
Dư đảng vạn nhân cương lập thất thố, Tồn Trung dược mã sất chi, giai phố nhi hàng
措, 之, 降 (Dương Tồn Trung truyện 傳) Đám quân còn lại rất đông người đứng đờ ra không biết làm gì nữa, Dương Tồn Trung nhảy lên ngựa quát tháo, cả bọn sợ hãi đều đầu hàng.

Nghĩa của 僵立 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiānglì] đứng thẳng bất động。直立不动。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 僵

cương:cương cứng; cương ngạnh, cương nghị, cương quyết, cương trực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 立

lập:tự lập, độc lập
lớp:tầng lớp
lụp:lụp xụp
sầm:mưa sầm sập; tối sầm
sập:sập xuống
sụp:sụp xuống
xập: 
僵立 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 僵立 Tìm thêm nội dung cho: 僵立