Chữ 鳊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鳊, chiết tự chữ BIÊN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鳊:

鳊 biên

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鳊

鳊

Chiết tự chữ 鳊

Chiết tự chữ biên bao gồm chữ 鱼 扁 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鳊 cấu thành từ 2 chữ: 鱼, 扁
  • 鱼 ngư
  • 扁 biển, bên, bẽn, thiên
  • biên [biên]

    U+9CCA, tổng 17 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鯿;
    Pinyin: bian1;
    Việt bính: ;

    鳊 biên

    Nghĩa Trung Việt của từ 鳊

    Giản thể của chữ 鯿.

    Nghĩa của 鳊 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鯿)
    [biān]
    Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
    Số nét: 20
    Hán Việt: BIÊN
    cá vền。鳊鱼, 身体侧扁, 头小而尖, 鳞较细。生活在淡水中。
    Ghi chú: Còn gọi là 鲂。

    Chữ gần giống với 鳊:

    鲼, 鲽, 鲿, 鳀, 鳁, 鳂, 鳃, 鳄, 鳅, 鳆, 鳇, 鳈, 鳉, 鳊, 鳋,

    Dị thể chữ 鳊

    鯿,

    Chữ gần giống 鳊

    鲅, 鲬, 鲴, 扁, 鶣, 鲳, 鲲, 鲱, 鲰, 鲯,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鳊 Tự hình chữ 鳊 Tự hình chữ 鳊 Tự hình chữ 鳊

    鳊 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鳊 Tìm thêm nội dung cho: 鳊