Từ: niệt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ niệt:

吶 nột, niệt • 呐 nột, niệt

Đây là các chữ cấu thành từ này: niệt

nột, niệt [nột, niệt]

U+5436, tổng 7 nét, bộ Khẩu 口
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: 呐;
Pinyin: ne5, ne4, na4;
Việt bính: naap6 nat6 neot6;

吶 nột, niệt

Nghĩa Trung Việt của từ 吶

(Động) Reo hò, gào thét.
◎Như: nột hảm 吶
喊 la ó, kêu gào.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Minh cổ nột hảm nhi tiến 鳴鼓吶喊而進 (Đệ tứ thập ngũ hồi) Đánh trống hò reo mà tiến lên.

(Phó)
Ấp úng, nói năng không lưu loát.
◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: Kim ngu thậm nột, bất năng đa ngôn 今愚甚吶, 不能多言 (Dữ Lí Mục Châu luận phục khí thư 與李睦州論服氣書) Kẻ ngu dốt này ăn nói ấp úng, không biết nhiều lời.
§ Ghi chú: Cũng đọc là chữ niệt.

Chữ gần giống với 吶:

㕩, 㕪, 㕫, 㕬, 㕭, 㕮, 㕯, 㕰, 㕱, 㕲, 㕳, 㕵, 㕶, 吘, 吚, 君, 吜, 吝, 吞, 吟, 吠, 吡, 吢, 吣, 否, 吧, 吨, 吩, 吪, 含, 听, 吭, 吮, 启, 吰, 吱, 吲, 吳, 吴, 吵, 吶, 吹, 吻, 吼, 吽, 吾, 吿, 呀, 呂, 呃, 呅, 呆, 呇, 呈, 呉, 告, 呋, 呌, 呍, 呎, 呏, 呐, 呑, 呒, 呓, 呔, 呕, 呖, 呗, 员, 呙, 呛, 呜, 呂, 吝, 𠯋, 𠯗, 𠯜, 𠯦, 𠯪, 𠯮, 𠯹, 𠯻, 𠯼, 𠯽, 𠯾, 𠯿, 𠰀, 𠰁, 𠰂, 𠰃,

Dị thể chữ 吶

訥, 呐,

Chữ gần giống 吶

呣, 嗥, 嗛, 嗜, 嗝, 嗞, 嗟, 嗡, 嗢, 嗤,

Tự hình:

Tự hình chữ 吶 Tự hình chữ 吶 Tự hình chữ 吶 Tự hình chữ 吶

nột, niệt [nột, niệt]

U+5450, tổng 7 nét, bộ Khẩu 口
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 吶;
Pinyin: ne4, na4;
Việt bính: naap6 neot6;

呐 nột, niệt

Nghĩa Trung Việt của từ 呐

Giản thể của chữ 吶.

nói, như "nói năng" (vhn)
nột, như "nột (chậm chạp): nột nho (anh học trò khờ)" (btcn)

Nghĩa của 呐 trong tiếng Trung hiện đại:

[nà]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 7
Hán Việt: NIỆT; NỘT
gào thét; kêu gào。呐喊。
Từ ghép:
呐喊
[nè]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: NỘT
chậm rãi (nói chuyện)。(说话)迟钝。

Chữ gần giống với 呐:

㕩, 㕪, 㕫, 㕬, 㕭, 㕮, 㕯, 㕰, 㕱, 㕲, 㕳, 㕵, 㕶, 吘, 吚, 君, 吜, 吝, 吞, 吟, 吠, 吡, 吢, 吣, 否, 吧, 吨, 吩, 吪, 含, 听, 吭, 吮, 启, 吰, 吱, 吲, 吳, 吴, 吵, 吶, 吹, 吻, 吼, 吽, 吾, 吿, 呀, 呂, 呃, 呅, 呆, 呇, 呈, 呉, 告, 呋, 呌, 呍, 呎, 呏, 呐, 呑, 呒, 呓, 呔, 呕, 呖, 呗, 员, 呙, 呛, 呜, 呂, 吝, 𠯋, 𠯗, 𠯜, 𠯦, 𠯪, 𠯮, 𠯹, 𠯻, 𠯼, 𠯽, 𠯾, 𠯿, 𠰀, 𠰁, 𠰂, 𠰃,

Dị thể chữ 呐

吶,

Chữ gần giống 呐

呙, 嗩, 嗟, 鈉, 嗡, 嗢, 嗤, 嗥, 嗦, 嗨,

Tự hình:

Tự hình chữ 呐 Tự hình chữ 呐 Tự hình chữ 呐 Tự hình chữ 呐

Nghĩa chữ nôm của chữ: niệt

niệt𬘀: 
niệt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: niệt Tìm thêm nội dung cho: niệt