Từ: 奪取 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 奪取:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đoạt thủ
Đoạt lấy, cưỡng lấy.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Giá quải tử tiện hựu tiễu tiễu đích mại dữ Tiết gia, bị ngã môn tri đạo lộ, khứ trảo nã mại chủ, đoạt thủ giá nha đầu
便家, 路, 主, 頭 (Đệ tứ hồi) Kẻ lừa đảo này lại ngấm ngầm đem người bán cho nhà họ Tiết, bị chúng tôi biết chuyện đi tìm nó, cưỡng bắt nữ tì về.

Nghĩa của 夺取 trong tiếng Trung hiện đại:

[duóqǔ] 1. cướp đoạt; chiếm lấy; cướp; cướp lấy。用武力强取。
夺取敌人的阵地
cướp trận địa của địch
2. giành lấy; giành; được (cố gắng giành lấy)。努力争取。
夺取新的胜利。
giành thắng lợi mới
夺取农业丰收。
được vụ mùa bội thu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奪

sáo:chẩm sáo (áo gối)
xạo:nói xạo; xục xạo
đoạt:chiếm đoạt, cưỡng đoạt, tước đoạt; định đoạt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 取

thú:thú tội
thủ:thủ lấy
奪取 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 奪取 Tìm thêm nội dung cho: 奪取