khống chế
Thao túng, không cho vượt khỏi phạm vi hoặc tùy ý hoạt động.
◇Tân Đường Thư 新唐書:
Kính binh trọng địa, khống chế vạn lí
勁兵重地, 控制萬里 (Vương Trung Tự truyện 王忠嗣傳) Quân mạnh đất hiểm yếu, thao túng muôn dặm.Nắm giữ.
◇Bắc Tề thư 北齊書:
Chuyên lộng uy quyền, khống chế triều đình
專弄威權, 控制朝廷 (Tổ Thỉnh truyện 祖珽傳) Chuyên quyền lộng hành, nắm giữ triều đình.
Nghĩa của 控制 trong tiếng Trung hiện đại:
2. chế ngự; kiềm chế (bản thân)。使处于自己的占有、 管理或影响之下。
自动控制。
tự kiềm chế bản thân.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 控
| khống | 控: | khống chế; vu khống |
| xang | 控: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 制
| choi | 制: | chim choi choi, nhẩy như choi choi |
| chơi | 制: | chơi bời, chơi xuân; chơi vơi |
| chế | 制: | chống chế; chế độ; chế ngự |
| chới | 制: | chới với |
| xiết | 制: | xiết bao |
| xế | 制: | xế chiều |

Tìm hình ảnh cho: 控制 Tìm thêm nội dung cho: 控制
