Từ: 畏途 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 畏途:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 畏途 trong tiếng Trung hiện đại:

[wèitú] việc không dám làm; con đường nguy hiểm。比喻不敢做的事情。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 畏

hoay:loay hoay
hoáy:hí hoáy
:uý (sợ), khả uý
ối: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 途

đồ:đồ đạc; đồ sộ; đồ xôi
畏途 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 畏途 Tìm thêm nội dung cho: 畏途