Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 途 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 途, chiết tự chữ ĐỒ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 途:
途
Pinyin: tu2;
Việt bính: tou4
1. [半途而廢] bán đồ nhi phế 2. [窮途] cùng đồ 3. [正途] chánh đồ 4. [分途] phân đồ 5. [世途] thế đồ 6. [前途] tiền đồ;
途 đồ
Nghĩa Trung Việt của từ 途
(Danh) Đường, lối.◎Như: quy đồ 歸途 đường về, sĩ đồ 仕途 con đường làm quan.
§ Nguyên là chữ đồ 涂, thông dụng chữ đồ 塗.
◇Cao Bá Quát 高伯适: Cổ lai danh lợi nhân, Bôn tẩu lộ đồ trung 古來名利人, 奔走路途中 (Sa hành đoản ca 沙行短歌) Xưa nay hạng người danh lợi, Vẫn tất tả ngoài đường sá.
đồ, như "đồ đạc; đồ sộ; đồ xôi" (vhn)
Nghĩa của 途 trong tiếng Trung hiện đại:
[tú]Bộ: 辵 (辶) - Sước
Số nét: 14
Hán Việt: ĐỒ
đường; đường đi。道路。
路途
đường; đường đi
旅途
đường đi du lịch
长途
đường dài
道听途说
nghe nói ngoài đường; nghe đâu.
半途而废
nửa đường bỏ dở; nửa đường gãy gánh; bỏ giữa chừng.
用途
công dụng
Từ ghép:
途程 ; 途次 ; 途径
Số nét: 14
Hán Việt: ĐỒ
đường; đường đi。道路。
路途
đường; đường đi
旅途
đường đi du lịch
长途
đường dài
道听途说
nghe nói ngoài đường; nghe đâu.
半途而废
nửa đường bỏ dở; nửa đường gãy gánh; bỏ giữa chừng.
用途
công dụng
Từ ghép:
途程 ; 途次 ; 途径
Chữ gần giống với 途:
逋, 逌, 逍, 逎, 透, 逐, 逑, 递, 逓, 途, 逕, 逖, 逗, 這, 通, 逛, 逝, 逞, 速, 造, 逡, 逢, 連, 逥, 逦, 𨓈, 𨓐, 𨓑, 𨓡, 𨓢,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 途
| đồ | 途: | đồ đạc; đồ sộ; đồ xôi |
Gới ý 15 câu đối có chữ 途:

Tìm hình ảnh cho: 途 Tìm thêm nội dung cho: 途
