Từ: 百分率 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 百分率:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bách phân suất
Tỉ suất phần trăm.
§ Dùng phép tính phần trăm biểu thị tỉ lệ giữa hai số.
§ Cũng gọi là
bách phân tỉ
比.

Nghĩa của 百分率 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎifēnlǜ] tỉ lệ phần trăm. 两个数的比值写成百分数的形式,叫做百分率。如 2/5 用百分率表示是 40/100。百分率指一个数占另一个数的百分之几或某一部分占整体的百分之几。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 百

:bá hộ (một trăm nhà)
bách:sạch bách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân:phân vân
phơn:phơn phớt
phần:một phần
phận:phận mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 率

chuốt:chải chuốt
suất:lãi suất
suốt:suốt dọc đường, suốt ngày
sót:sót lại
sút:sa sút
thoắt:thoăn thoắt
百分率 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 百分率 Tìm thêm nội dung cho: 百分率