Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 百花齐放 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 百花齐放:
Nghĩa của 百花齐放 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǎihuāqífàng] 1. trăm hoa đua nở; phong phú (ví với sự phát triển tự do của các phong cách hình thức sáng tác nghệ thuật khác nhau). 比喻不同形式和风格的各种艺术作品自由发展。
百花齐放, 推陈出新
trăm hoa đua nở, bỏ cũ tạo mới
2. hiện tượng nghệ thuật phát triển mạnh mẽ。形容艺术界的繁荣景象。
百花齐放, 推陈出新
trăm hoa đua nở, bỏ cũ tạo mới
2. hiện tượng nghệ thuật phát triển mạnh mẽ。形容艺术界的繁荣景象。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 百
| bá | 百: | bá hộ (một trăm nhà) |
| bách | 百: | sạch bách |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 花
| hoa | 花: | cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay |
| huê | 花: | bông huê, vườn huê (hoa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 齐
| chay | 齐: | ăn chay, chay tịnh |
| tày | 齐: | tày trời, người Tày |
| tè | 齐: | té he; đái tè; thấp tè |
| tề | 齐: | tề tựu; chỉnh tề; nhất tề |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 放
| phóng | 放: | phóng hoả |
| phùng | 放: | |
| phúng | 放: | phúng phính |
| phưng | 放: | phưng phức |
| phỏng | 放: |

Tìm hình ảnh cho: 百花齐放 Tìm thêm nội dung cho: 百花齐放
