Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa sọc trong tiếng Việt:
["- dt. Vệt màu chạy ngang hoặc dọc trên mặt vải hoặc bề mặt một số vật: vải kẻ sọc quả dưa sọc đen trắng."]Dịch sọc sang tiếng Trung hiện đại:
斑纹 《在一种颜色的物体表面上显露出来的别种颜色的条纹。》斑文 《花纹。》
经 《(旧读j́ng)织物上纵的方向的纱或线(跟"纬"相对)。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: sọc
| sọc | 𪟄: | sọc giấy, sọc vải (rọc giấy, rọc vải); cờ vàng ba sọc |
| sọc | 朔: | |
| sọc | 𥉮: | mắt long sòng sọc |
| sọc | : | cờ vàng ba sọc |

Tìm hình ảnh cho: sọc Tìm thêm nội dung cho: sọc
