Từ: sọc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ sọc:

Đây là các chữ cấu thành từ này: sọc

Nghĩa sọc trong tiếng Việt:

["- dt. Vệt màu chạy ngang hoặc dọc trên mặt vải hoặc bề mặt một số vật: vải kẻ sọc quả dưa sọc đen trắng."]

Dịch sọc sang tiếng Trung hiện đại:

斑纹 《在一种颜色的物体表面上显露出来的别种颜色的条纹。》
斑文 《花纹。》
《(旧读j́ng)织物上纵的方向的纱或线(跟"纬"相对)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: sọc

sọc𪟄:sọc giấy, sọc vải (rọc giấy, rọc vải); cờ vàng ba sọc
sọc: 
sọc𥉮:mắt long sòng sọc
sọc󰽎:cờ vàng ba sọc
sọc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sọc Tìm thêm nội dung cho: sọc