Chữ 嫒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嫒, chiết tự chữ ÁI

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 嫒:

嫒 ái

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 嫒

Chiết tự chữ ái bao gồm chữ 女 爱 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

嫒 cấu thành từ 2 chữ: 女, 爱
  • lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • ái
  • ái [ái]

    U+5AD2, tổng 13 nét, bộ Nữ 女
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 嬡;
    Pinyin: ai4;
    Việt bính: oi3;

    ái

    Nghĩa Trung Việt của từ 嫒

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 嫒 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (嬡)
    [ài]
    Bộ: 女 - Nữ
    Số nét: 13
    Hán Việt: ÁI
    con gái rượu; lệnh ái; con gái yêu; ái nữ。〖令爱〗尊称对方的女儿。也作令嫒。

    Chữ gần giống với 嫒:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡠄,

    Dị thể chữ 嫒

    ,

    Chữ gần giống 嫒

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 嫒 Tự hình chữ 嫒 Tự hình chữ 嫒 Tự hình chữ 嫒

    嫒 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 嫒 Tìm thêm nội dung cho: 嫒