ngai bản
Đần độn, trơ trơ, ngớ ngẩn, không biết biến thông.☆Tương tự:
ngai trệ
板滯,
khắc bản
刻板,
cơ giới
機械,
tử bản
死板.★Tương phản:
linh lị
伶俐,
linh hoạt
靈活,
linh xảo
靈巧,
hoạt bát
活潑,
sanh động
生動,
tự nhiên
自然.
Nghĩa của 呆板 trong tiếng Trung hiện đại:
这篇文章写得太呆板。
cuốn tiểu thuyết này viết khô khan quá.
别看他样子呆板,心倒很灵活。
nhìn tướng anh ta khô khan vậy chứ trong lòng cũng ướt át lắm.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 呆
| dại | 呆: | cỏ dại, hoang dại; dại dột |
| ngai | 呆: | ngai bản (cứng ngắc) |
| ngãi | 呆: | tham vàng bỏ ngãi |
| ngóc | 呆: | ngóc ngách |
| ngố | 呆: | thằng ngố |
| ngốc | 呆: | thằng ngốc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 板
| bản | 板: | hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng) |
| bẩng | 板: | |
| bửng | 板: | bửng cối xay |
| phản | 板: | phản gỗ |
| ván | 板: | tấm ván; đậu ván |

Tìm hình ảnh cho: 呆板 Tìm thêm nội dung cho: 呆板
