Từ: 呆板 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 呆板:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ngai bản
Đần độn, trơ trơ, ngớ ngẩn, không biết biến thông.☆Tương tự:
ngai trệ
滯,
khắc bản
,
cơ giới
械,
tử bản
.★Tương phản:
linh lị
俐,
linh hoạt
,
linh xảo
巧,
hoạt bát
潑,
sanh động
動,
tự nhiên
然.

Nghĩa của 呆板 trong tiếng Trung hiện đại:

[dāibǎn] khô khan; cứng nhắc; cứng đờ; không sinh động; không tự nhiên; khắt khe; cứng rắn。死板; 不灵活;不自然。
这篇文章写得太呆板。
cuốn tiểu thuyết này viết khô khan quá.
别看他样子呆板,心倒很灵活。
nhìn tướng anh ta khô khan vậy chứ trong lòng cũng ướt át lắm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 呆

dại:cỏ dại, hoang dại; dại dột
ngai:ngai bản (cứng ngắc)
ngãi:tham vàng bỏ ngãi
ngóc:ngóc ngách
ngố:thằng ngố
ngốc:thằng ngốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 板

bản:hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng)
bẩng: 
bửng:bửng cối xay
phản:phản gỗ
ván:tấm ván; đậu ván
呆板 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 呆板 Tìm thêm nội dung cho: 呆板