Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: dựa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ dựa:

Đây là các chữ cấu thành từ này: dựa

Nghĩa dựa trong tiếng Việt:

["- 1 dt., đphg Nhựa: dựa mít Chim mắc dựa.","- 2 I. đgt. 1. Đặt sát vào vật gì để cho vững: dựa thang vào cây dựa lưng vào tường. 2. Nhờ cậy ai để thêm vững vàng, mạnh mẽ: dựa vào quần chúng dựa vào gia đình, bạn bè. 3. Theo định hướng, khuôn mẫu, khả năng có sẵn: dựa vào sách dựa vào sơ đồ dựa vào khả năng từng người. II. tt. Kề, sát cạnh: Nhà dựa đường."]

Dịch dựa sang tiếng Trung hiện đại:

《身体向前靠在物体上; 趴。》dựa vào bàn
伏案。
倚靠; 怙; 负 《依仗; 倚靠。》
dựa vào nơi hiểm yếu để cố thủ
负隅。
mất chỗ dựa (mất cha mất mẹ)
失怙(指死了父亲)。
《坐着或站着时, 让身体一部分重量由别人或物体支持着(人)。》
dựa đầu vào gối.
靠枕。
hai người ngồi dựa lưng vào nhau.
两人背靠背坐着。
dựa vào ghế nghỉ ngơi.
靠着椅子打盹儿。
靠拢 《挨近; 靠近。》
倚 ; 凭 《(身子)靠着。》
自恃 《倚仗; 仗恃。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: dựa

dựa󰇰:dựa dẫm
dựa𢭸:dựa dẫm
dựa:dựa dẫm
dựa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dựa Tìm thêm nội dung cho: dựa