Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa dựa trong tiếng Việt:
["- 1 dt., đphg Nhựa: dựa mít Chim mắc dựa.","- 2 I. đgt. 1. Đặt sát vào vật gì để cho vững: dựa thang vào cây dựa lưng vào tường. 2. Nhờ cậy ai để thêm vững vàng, mạnh mẽ: dựa vào quần chúng dựa vào gia đình, bạn bè. 3. Theo định hướng, khuôn mẫu, khả năng có sẵn: dựa vào sách dựa vào sơ đồ dựa vào khả năng từng người. II. tt. Kề, sát cạnh: Nhà dựa đường."]Dịch dựa sang tiếng Trung hiện đại:
伏 《身体向前靠在物体上; 趴。》dựa vào bàn伏案。
倚靠; 怙; 负 《依仗; 倚靠。》
dựa vào nơi hiểm yếu để cố thủ
负隅。
mất chỗ dựa (mất cha mất mẹ)
失怙(指死了父亲)。
靠 《坐着或站着时, 让身体一部分重量由别人或物体支持着(人)。》
dựa đầu vào gối.
靠枕。
hai người ngồi dựa lưng vào nhau.
两人背靠背坐着。
dựa vào ghế nghỉ ngơi.
靠着椅子打盹儿。
靠拢 《挨近; 靠近。》
倚 ; 凭 《(身子)靠着。》
自恃 《倚仗; 仗恃。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: dựa
| dựa | : | dựa dẫm |
| dựa | 𢭸: | dựa dẫm |
| dựa | 預: | dựa dẫm |

Tìm hình ảnh cho: dựa Tìm thêm nội dung cho: dựa
