Từ: 短跑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 短跑:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 短 • 跑

Nghĩa của 短跑 trong tiếng Trung hiện đại:

[duǎnpǎo] chạy cự ly ngắn; chạy nước rút。短距离赛跑。包括男、女100米、200米、400米,少年60米等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 短

ngắn短:ngắn dài, ngắn ngủi
vắn短:thở vắn than dài
đoản短:đoản mệnh; đoản ngữ; sở đoản
đuỗn短:dài đuỗn, đuồn đuỗn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 跑

bão跑:bão điện (lượng điện hư hao)
短跑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 短跑 Tìm thêm nội dung cho: 短跑