Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 信息交换 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 信息交换:
Nghĩa của 信息交换 trong tiếng Trung hiện đại:
Xìnxī jiāohuàn trao đổi thông tin
Nghĩa chữ nôm của chữ: 信
| tin | 信: | tin tức |
| tín | 信: | tín đồ; tín hiệu; thư tín |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 息
| tức | 息: | tin tức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 交
| giao | 交: | giao du; kết giao; xã giao |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 换
| hoán | 换: | hoán cải, hoán đổi |

Tìm hình ảnh cho: 信息交换 Tìm thêm nội dung cho: 信息交换
