Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鳔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鳔, chiết tự chữ BIỂU, BÀO, PHIÊU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鳔:
鳔
Biến thể phồn thể: 鰾;
Pinyin: biao4;
Việt bính: piu5;
鳔 phiêu
bào (gdhn)
biểu (gdhn)
Pinyin: biao4;
Việt bính: piu5;
鳔 phiêu
Nghĩa Trung Việt của từ 鳔
Giản thể của chữ 鰾.bào (gdhn)
biểu (gdhn)
Nghĩa của 鳔 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鰾)
[biào]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 22
Hán Việt: PHIÊU
名
1. bong bóng cá。某些鱼类体内可以胀缩的囊状物。里面充满氮、氧、二氧化碳等混合气体。收缩时鱼下沉,臌胀时鱼上浮。有的鱼类的鳔有辅助听觉或呼吸等作用。
名
2. keo dán gỗ; keo dán gỗ chế từ bong bóng cá hoặc da heo; keo bóng cá。 鳔胶。
动;方
3. dán keo; dán bằng keo bóng cá。用鳔胶粘上。
Từ ghép:
鳔胶
[biào]
Bộ: 魚 (鱼) - Ngư
Số nét: 22
Hán Việt: PHIÊU
名
1. bong bóng cá。某些鱼类体内可以胀缩的囊状物。里面充满氮、氧、二氧化碳等混合气体。收缩时鱼下沉,臌胀时鱼上浮。有的鱼类的鳔有辅助听觉或呼吸等作用。
名
2. keo dán gỗ; keo dán gỗ chế từ bong bóng cá hoặc da heo; keo bóng cá。 鳔胶。
动;方
3. dán keo; dán bằng keo bóng cá。用鳔胶粘上。
Từ ghép:
鳔胶
Dị thể chữ 鳔
鰾,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鳔
| bào | 鳔: | (bong bóng cá) |

Tìm hình ảnh cho: 鳔 Tìm thêm nội dung cho: 鳔
