Từ: 卡片 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 卡片:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 卡片 trong tiếng Trung hiện đại:

[kǎpiān] tấm; miếng; phên; cạc; các; phích。用来记录各种事项以便排比,检查,参考的纸片。
资科卡片。
phích tư liệu.
卡片目录。
mục lục hộp phích.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卡

tạp:tạp (chặn lại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 片

phiến:phiến đá
phiện:thuốc phiện
卡片 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 卡片 Tìm thêm nội dung cho: 卡片