Từ: 砥砺 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 砥砺:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 砥 • 砺

Nghĩa của 砥砺 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǐlì] 1. đá mài。磨刀石。
2. rèn luyện; rèn giũa; trao dồi。磨炼。
砥砺革命意志
rèn luyện ý chí cách mạng
3. khuyến khích; cổ vũ; khích lệ。勉励。
互相砥砺
khuyến khích nhau; cổ vũ lẫn nhau

Nghĩa chữ nôm của chữ: 砥

chỉ砥: 
đe砥:búa đe
để砥:để trên bàn; để quên; để bụng; để tang; để ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 砺

lệ砺:lệ (đá mài)
砥砺 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 砥砺 Tìm thêm nội dung cho: 砥砺