Từ: 少不得 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 少不得:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 少不得 trong tiếng Trung hiện đại:

[shǎo·budé] không thiếu được。少不了。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 少

thiếu:thiếu thốn; thiếu tháng
thiểu:thiểu (nhỏ, ít); thiểu não
thẹo:một thẹo
thẻo:thẻo bánh, thẻo vải
thểu:thất thểu
thỉu:bẩn thỉu
xíu: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 得

đác:lác đác
được:được lòng, được mùa, được thể
đắc:đắc tội; đắc ý, tự đắc
đắt:đắt đỏ; đắt khách
少不得 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 少不得 Tìm thêm nội dung cho: 少不得