Chữ 嗑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嗑, chiết tự chữ HẠP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嗑:

嗑 hạp

Đây là các chữ cấu thành từ này: 嗑

嗑

Chiết tự chữ 嗑

Chiết tự chữ hạp bao gồm chữ 口 盍 hoặc 口 去 皿 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 嗑 cấu thành từ 2 chữ: 口, 盍
  • 口 khẩu
  • 盍 hạp, khạp
  • 2. 嗑 cấu thành từ 3 chữ: 口, 去, 皿
  • 口 khẩu
  • 去 khu, khứ, khử
  • 皿 mãnh, mảng, mảnh, mịn
  • hạp [hạp]

    U+55D1, tổng 13 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ke4, he2, ke1;
    Việt bính: haap3 hap6;

    嗑 hạp

    Nghĩa Trung Việt của từ 嗑

    (Tính) Nhiều lời.

    (Động)
    Đóng, ngậm.
    ◎Như: khẩu trương bất năng hạp 口
    張不能嗑 miệng há không ngậm lại được.

    (Động)
    Ăn, húp.

    (Động)
    Nói, bàn.

    (Động)
    Cắn.(Trạng thanh) Tiếng cười.
    ◇Trang Tử 莊子: Tắc hạp nhiên nhi tiếu 則嗑然而笑 (Thiên địa 天地) Thì hặc hặc mà cười.
    hạp, như "phệ hạp (tên quẻ trong Kinh dịch)" (gdhn)

    Nghĩa của 嗑 trong tiếng Trung hiện đại:

    [kē]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 13
    Hán Việt: HẠP
    方
    lời nói; lời。话,有时特指现成的话。
    他的嘴老不闲着,嗑真多。
    miệng anh ấy không khi nào ngớt chuyện, thật lắm lời.
    唠嗑。
    nói lăng nhăng.
    [kè]
    Bộ: 口(Khẩu)
    Hán Việt: HẠP
    cắn; gặm。用上下门牙咬有壳的或硬的东西。
    嗑瓜子儿。
    cắn hạt dưa.
    老鼠把 箱子嗑破了。
    con chuột đã gặm nát cái rương rồi.

    Chữ gần giống với 嗑:

    㗒, 㗓, 㗔, 㗕, 㗖, 㗗, 㗘, 㗙, 㗚, 㗛, 㗜, 㗞, 喍, 喿, 嗀, 嗁, 嗂, 嗃, 嗄, 嗅, 嗆, 嗇, 嗈, 嗉, 嗊, 嗌, 嗎, 嗐, 嗑, 嗓, 嗔, 嗕, 嗘, 嗙, 嗚, 嗛, 嗜, 嗝, 嗡, 嗣, 嗤, 嗥, 嗦, 嗨, 嗩, 嗪, 嗫, 嗬, 嗭, 嗮, 嗯, 嗰, 嗱, 嗲, 嗳, 嗵, 嗀, 𠸺, 𠹌, 𠹖, 𠹗, 𠹚, 𠹛, 𠹭, 𠹯, 𠹳, 𠹴, 𠹵, 𠹷, 𠹸, 𠹹, 𠹺, 𠹻, 𠹼, 𠹽, 𠹾, 𠺁, 𠺌, 𠺒, 𠺕, 𠺘, 𠺙, 𠺚, 𠺝, 𠺟, 𠺠, 𠺢, 𠺥, 𠺦, 𠺧, 𠺨, 𠺩, 𠺪, 𠺫, 𠺬, 𠺭, 𠺮, 𠺯,

    Chữ gần giống 嗑

    呥, 嗨, 嗝, 嗞, 嗟, 嗡, 嗢, 嗤, 嗥, 嗦,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 嗑 Tự hình chữ 嗑 Tự hình chữ 嗑 Tự hình chữ 嗑

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 嗑

    hạp嗑:phệ hạp (tên quẻ trong Kinh dịch)
    嗑 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 嗑 Tìm thêm nội dung cho: 嗑