Từ: 节理 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 节理:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 节 • 理

Nghĩa của 节理 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiélǐ] khối nứt; thớ nứt (trong khối nham thạch)。岩石凝固或散失水分时体积收缩而形成的裂缝;岩石受应力作用所产生的裂缝。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 节

tiết节:tiết tấu; khí tiết; thời tiết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 理

lí理:lí lẽ; quản lí
lý理:lý lẽ
lẽ理:lẽ phải
nhẽ理: 
节理 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 节理 Tìm thêm nội dung cho: 节理