Từ: cao có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 26 kết quả cho từ cao:
Đây là các chữ cấu thành từ này: cao
Pinyin: jiu4, gao1;
Việt bính: gau3 gou1
1. [咎殃] cữu ương 2. [咎戾] cữu lệ 3. [咎責] cữu trách 4. [任咎] nhậm cữu, nhiệm cữu;
咎 cữu, cao
Nghĩa Trung Việt của từ 咎
(Danh) Tai họa.◎Như: hưu cữu 休咎 phúc lành và tai họa, cữu do tự thủ 咎由自取 họa do tự mình chuốc lấy, mình làm mình chịu.
(Danh) Lỗi, tội.
◎Như: quy cữu ư nhân 歸咎於人 đổ tội cho người khác.
(Động) Trách móc, trách cứ.
◇Luận Ngữ 論語: Thành sự bất thuyết, toại sự bất gián, kí vãng bất cữu 成事不說, 遂事不諫, 既往不咎 (Bát dật 八佾) Việc đã thành thì không nên nói nữa, việc đã xong thì không nên sửa đổi nữa, việc đã qua thì không nên trách nữa.
(Động) Ghét.Một âm là cao.
(Danh) Trống lớn.
§ Thông cao 鼛.
(Danh) Họ Cao.
cữu, như "cữu ương (tai hoạ); quy cữu vu nhân (đổ tội cho người)" (gdhn)
Nghĩa của 咎 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 8
Hán Việt: CỮU
1. sai lầm; tội。过失;罪过。
引咎自责。
gây nên tội rồi tự trách mình.
咎有应得。
gây tội phải chịu tội.
2. trách。责备。
既往不咎(以往的过失不去责备)。
không trách tội xưa; không truy cứu chuyện đã qua.
3. điều dữ; hung; bất hạnh; dữ。凶。
休咎(吉凶)。
lành dữ.
Từ ghép:
咎由自取
Chữ gần giống với 咎:
㕷, 㕸, 㕹, 㕺, 㕻, 㕼, 㕽, 呝, 呞, 呟, 呠, 呡, 呢, 呤, 呥, 呦, 呧, 周, 呩, 呪, 呫, 呬, 呭, 呮, 呯, 呱, 味, 呴, 呵, 呶, 呷, 呸, 呹, 呺, 呻, 呼, 命, 呿, 咀, 咁, 咂, 咄, 咅, 咆, 咇, 咈, 咉, 咊, 咋, 和, 咍, 咎, 咏, 咐, 咑, 咒, 咔, 咕, 咖, 咗, 咘, 咙, 咚, 咛, 咜, 咝, 𠰈, 𠰉, 𠰋, 𠰌, 𠰍, 𠰏, 𠰘, 𠰙, 𠰚, 𠰪, 𠰭, 𠰮, 𠰲, 𠰳, 𠰷, 𠰹, 𠰺, 𠱀, 𠱁, 𠱂, 𠱃, 𠱄, 𠱅, 𠱆, 𠱇, 𠱈, 𠱉, 𠱊, 𠱋, 𠱌, 𠱍,Tự hình:

kiều, khiêu, cao [kiều, khiêu, cao]
U+6865, tổng 10 nét, bộ Mộc 木
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán
Pinyin: qiao2;
Việt bính: kiu4;
桥 kiều, khiêu, cao
Nghĩa Trung Việt của từ 桥
Giản thể của chữ 橋.kiều, như "kiều (cầu)" (gdhn)
Nghĩa của 桥 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiáo]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 10
Hán Việt: KIỀU
1. cầu。架在河面上,把两岸接通的建筑物。
一座桥。
một cây cầu.
木桥。
cầu gỗ.
石桥。
cầu đá.
铁桥。
cầu sắt.
2. họ Kiều。(Qiáo)姓。
Từ ghép:
桥洞 ; 桥墩 ; 桥涵 ; 桥孔 ; 桥梁 ; 桥牌 ; 桥头 ; 桥头堡 ; 桥堍
Chữ gần giống với 桥:
㭘, 㭙, 㭚, 㭛, 㭜, 㭝, 㭞, 㭟, 㭡, 㭢, 㭤, 栒, 栓, 栔, 栖, 栗, 栘, 栛, 栝, 栞, 栟, 校, 栢, 栣, 栧, 栨, 栩, 株, 栫, 栭, 栰, 栱, 栲, 栳, 栴, 栵, 样, 核, 根, 栻, 格, 栽, 栾, 桀, 桁, 桂, 桃, 桄, 桅, 框, 案, 桉, 桋, 桌, 桎, 桐, 桑, 桓, 桔, 桕, 桗, 桚, 桛, 桜, 桝, 桟, 桠, 桡, 桢, 档, 桤, 桥, 桦, 桧, 桨, 桩, 桪, 栗, 𣑁, 𣑌, 𣑎, 𣑳, 𣑴, 𣑵, 𣑶, 𣑷, 𣑺, 𣑻,Dị thể chữ 桥
橋,
Tự hình:

Pinyin: gao1, gu1, hao2;
Việt bính: gou1
1. [病入皋肓] bệnh nhập cao hoang 2. [皋比] cao bì 3. [皋牢] cao lao;
皋 cao
Nghĩa Trung Việt của từ 皋
(Danh) Đất thấp bên bờ nước, vệ chằm, vệ hồ.(Danh) Ruộng nước.
◇Phan Nhạc 潘岳: Canh đông cao chi ốc nhưỡng hề 耕東皋之沃壤兮 (Thu hứng phú 秋興賦) Cày ruộng nước bên đông đất màu mỡ hề.
(Danh) Đất cao.
◇Khuất Nguyên 屈原: Bộ dư mã hề san cao 步余馬兮山皋 (Cửu chương 九章, Thiệp giang 涉江) Cho ngựa ta bước đi hề trên đất cao đồi núi.
(Danh) Họ Cao.
(Tính) Cao lớn.
§ Thông cao 高.
◇Lễ Kí 禮記: Khố môn thiên tử cao môn 庫門天子皋門 (Minh đường vị 明堂位) Cửa kho thiên tử cổng cao lớn.
(Trợ) Đặt đầu câu, biểu thị ngữ khí kéo dài tiếng, ngân dài ra.
◇Lễ Kí 禮記: Cập kì tử dã, thăng ốc nhi hào, cáo viết: Cao! mỗ phục! 及其死也, 升屋而號, 告曰: 皋! 某復! (Lễ vận 禮運) Đến khi chết, lên nóc nhà mà gào, bảo rằng: Hỡi ơi! Mỗ hãy trở về!
cau, như "cau mày" (vhn)
cao, như "cao đình (bờ sông)" (btcn)
Nghĩa của 皋 trong tiếng Trung hiện đại:
[gāo]
Bộ: 白 - Bạch
Số nét: 10
Hán Việt: CAO
1. mô đất (bên sông)。水边的高地。
江皋
mô đất cao bên sông
2. họ Cao。姓。
Tự hình:

Pinyin: gao1;
Việt bính: gou1;
羔 cao
Nghĩa Trung Việt của từ 羔
(Danh) Con cừu con.(Danh) Sinh vật còn non, còn nhỏ.
◎Như: lộc cao 鹿羔 hươu non.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Chánh như mãnh hổ đạm dương cao 正如猛虎啖羊羔 (Đệ tam thập tam hồi) Thật như là mãnh hổ ngoạm cừu non.
(Tính) Non, con.
◎Như: mê đồ cao dương 迷途羔羊 cừu non lạc đường.
(Tính) Làm bằng da cừu đen.
◇Luận Ngữ 論語: Truy y cao cừu 緇衣羔裘 (Hương đảng 鄉黨) Áo thâm bằng da cừu đen.
cao, như "cao dương (dê, cừu, nai còn non)" (gdhn)
Nghĩa của 羔 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: CAO
dê; cừu。(羔儿)羔子。
羊羔
dê con; cừu con
羔儿皮
da dê con; da cừu con
鹿羔
hươu con
Từ ghép:
羔皮 ; 羔羊 ; 羔子
Tự hình:

Pinyin: gao1, gao4;
Việt bính: gou1
1. [提高] đề cao 2. [戴高帽] đái cao mạo 3. [高隱] cao ẩn 4. [高蹈] cao đạo 5. [高弟] cao đệ 6. [高第] cao đệ 7. [高徒] cao đồ 8. [高度] cao độ 9. [高臺] cao đài 10. [高談] cao đàm 11. [高談闊論] cao đàm khoát luận 12. [高等] cao đẳng 13. [高堂] cao đường 14. [高調] cao điệu 15. [高級] cao cấp 16. [高拱] cao củng 17. [高舉] cao cử 18. [高居] cao cư 19. [高強] cao cường 20. [高枕] cao chẩm 21. [高枕無憂] cao chẩm vô ưu 22. [高名] cao danh 23. [高逸] cao dật 24. [高妙] cao diệu 25. [高價] cao giá 26. [高行] cao hạnh 27. [高興] cao hứng 28. [高懷] cao hoài 29. [高奇] cao kì 30. [高樓] cao lâu 31. [高壘深壁] cao lũy thâm bích 32. [高粱] cao lương 33. [高粱酒] cao lương tửu 34. [高麗] cao li 35. [高論] cao luận 36. [高門] cao môn 37. [高明] cao minh 38. [高臥] cao ngọa 39. [高原] cao nguyên 40. [高人] cao nhân 41. [高雅] cao nhã 42. [高年] cao niên 43. [高品] cao phẩm 44. [高飛遠走] cao phi viễn tẩu 45. [高官] cao quan 46. [高貴] cao quý 47. [高士] cao sĩ 48. [高山流水] cao sơn lưu thủy 49. [高超] cao siêu 50. [高層] cao tằng 51. [高祖] cao tổ 52. [高足] cao túc 53. [高僧] cao tăng 54. [高手] cao thủ 55. [高城深池] cao thành thâm trì 56. [高尚] cao thượng 57. [高標] cao tiêu 58. [高峻] cao tuấn 59. [高蹤] cao tung 60. [高望] cao vọng 61. [高唱] cao xướng 62. [孤高] cô cao 63. [好高騖遠] hảo cao vụ viễn 64. [最高法院] tối cao pháp viện 65. [材智高奇] tài trí cao kì;
高 cao
Nghĩa Trung Việt của từ 高
(Tính) Cao. Trái lại với đê 低 thấp.◎Như: sơn cao thủy thâm 山高水深 núi cao sông sâu.
(Tính) Kiêu, đắt.
◎Như: cao giá 高價 giá đắt.
(Tính) Nhiều tuổi.
◎Như: cao niên 高年 bậc lão niên, nhiều tuổi.
(Tính) Giọng tiếng lớn.
◎Như: cao ca 高歌 tiếng hát to, tiếng hát lên giọng.
(Tính) Giỏi, vượt hơn thế tục, khác hẳn bực thường.
◎Như: cao tài sanh 高材生 học sinh ưu tú, cao nhân 高人 người cao thượng.
◇Nguyễn Du 阮攸: Thạch ẩn cao nhân ốc 石隱高人屋 (Đào Hoa dịch đạo trung 桃化驛道中) Đá che khuất nhà bậc cao nhân.
(Tính) Tôn quý.
◎Như: vị cao niên ngải 位高年艾 địa vị tôn quý, tuổi lớn.
(Danh) Chỗ cao.
◎Như: đăng cao vọng viễn 登高望遠 lên cao trông ra xa.
(Danh) Họ Cao.
◎Như: Cao Bá Quát 高伯适 (1808-1855).
(Động) Tôn sùng, kính trọng.
cao, như "cao lớn; trên cao" (vhn)
sào, như "sào ruộng" (btcn)
Nghĩa của 高 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: CAO
1. cao。从下向上距离大。
离地面地势很高
địa thế cách mặt đất rất cao.
我比你高。
tôi cao hơn anh.
2. độ cao。高度。
那棵树有两丈高。
cây kia cao hai mét.
书桌长四尺,宽三尺,高二尺五。
bàn làm việc dài 4 thước, rộng 3 thước, cao 2.5 thước.
塔高二十公尺。
tháp cao 20 mét.
3. chiều cao; độ cao。三角形、平行四边形等从底部到顶部(顶点或平行线)的垂直距离。
4. cao。在一般标准或平均程度之上。
高速度
tốc độ cao
体温高
nhiệt độ cơ thể cao
见解比别人高
kiến giải cao hơn người khác
5. cao。等级在上的。
高等
cao đẳng
高级
cao cấp
6. cao; giỏi; hay (lời nói kính trọng gọi sự vật của người khác)。敬辞,称别人的事物。
高见
cao kiến
高论
lời bàn cao kiến
7. họ Cao。姓。
Từ ghép:
高矮 ; 高昂 ; 高傲 ; 高倍 ; 高拨子 ; 高不成,低不就 ; 高才生 ; 高层 ; 高产 ; 高超 ; 高潮 ; 高程 ; 高大 ; 高档 ; 高等 ; 高等动物 ; 高等教育 ; 高等学校 ; 高等植物 ; 高低 ; 高低杠 ; 高地 ; 高调 ; 高度 ; 高度计 ; 高尔夫球 ; 高风亮节 ; 高峰 ; 高高在上 ; 高歌 ; 高歌猛进 ; 高阁 ; 高跟儿鞋 ; 高贵 ; 高寒 ; 高胡 ; 高级 ; 高级神经活动 ; 高级小学 ; 高级中学 ; 高甲戏 ; 高价 ; 高见 ; 高教 ; 高洁 ; 高就 ; 高举 ; 高峻 ; 高看 ; 高亢 ;
高考 ; 高空 ; 高空作业 ; 高栏 ; 高丽 ; 高丽纸 ; 高利 ; 高利贷 ; 高粱 ; 高粱米 ; 高龄 ; 高岭 ; 高岭土 ; 高炉 ; 高迈 ; 高慢 ; 高帽子 ; 高门 ; 高棉 ; 高妙 ; 高明 ; 高难 ; 高能 ; 高攀 ; 高朋满座 ; 高平 ; 高气压区 ; 高腔 ; 高强 ; 高跷 ; 高热 ; 高人 ; 高人一等 ; 高山反应 ; 高山景行 ; 高山流水 ; 高山族 ; 高尚 ; 高烧 ; 高射机关枪 ; 高射炮 ; 高深 ; 高升 ; 高师 ; 高士 ; 高视阔步 ; 高手 ; 高寿 ; 高耸 ;
高速 ; 高速公路 ; 高抬贵手 ; 高谈阔论 ; 高汤 ; 高堂 ; 高挑儿 ; 高头大马 ; 高徒 ; 高位 ; 高温 ; 高温作业 ; 高屋建瓴 ; 高下 ; 高限 ; 高小 ; 高校 ; 高效 ; 高薪 ; 高兴 ; 高血压 ; 高压 ; 高压电 ; 高压锅 ; 高压脊 ; 高压线 ; 高雅 ; 高扬 ; 高原 ; 高远 ; 高瞻远瞩 ; 高涨 ; 高招 ; 高着 ; 高枕 ; 高枕无忧 ; 高枝儿 ; 高中 ; 高姿态 ; 高足 ; 高祖 ; 高祖母
Chữ gần giống với 高:
高,Dị thể chữ 高
髙,
Tự hình:

Pinyin: gao1;
Việt bính: gou1;
皐 cao
Nghĩa Trung Việt của từ 皐
Cũng như cao 皋.cau, như "cau mày" (vhn)
cao, như "cao đình (bờ sông)" (btcn)
Tự hình:

Pinyin: gao1, piao4, shan1;
Việt bính: ;
髙 cao
Nghĩa Trung Việt của từ 髙
Như chữ cao 高.cao, như "cao lớn; trên cao" (gdhn)
sào, như "sào ruộng" (gdhn)
Chữ gần giống với 髙:
髙,Dị thể chữ 髙
高,
Tự hình:

Pinyin: gao1;
Việt bính: gou1
1. [臯亭] cao đình;
臯 cao
Nghĩa Trung Việt của từ 臯
Tục dùng như chữ cao 皋.cao, như "cao đình (bờ sông)" (gdhn)
Chữ gần giống với 臯:
臯,Tự hình:

Pinyin: yi4, gao1, hao4, ze2;
Việt bính: jik6;
睪 dịch, cao
Nghĩa Trung Việt của từ 睪
(Động) Rình, dòm, nom, trinh thám.Một âm là cao.(Danh) Cao hoàn 睪丸 hòn dái, dịch hoàn.
(Tính) Cao lớn.
§ Cũng như cao 皋.
Chữ gần giống với 睪:
䁁, 䁂, 䁃, 䁄, 䁅, 䁆, 䁇, 䁈, 䁉, 睒, 睖, 睗, 睘, 睚, 睛, 睜, 睞, 睟, 睠, 睢, 督, 睤, 睥, 睦, 睧, 睨, 睪, 睫, 睬, 𥇌, 𥇍, 𥇚, 𥇣, 𥇶, 𥇷, 𥇸, 𥇹, 𥇺, 𥇻, 𥇼, 𥇽, 𥈁,Dị thể chữ 睪
𠬤,
Tự hình:

Pinyin: gan1;
Việt bính: gon2;
筸 cao
Nghĩa Trung Việt của từ 筸
(Danh) Tên đất ở Trung Quốc: Trấn Cao 鎮筸, Cao Tử Khê 筸子溪.Chữ gần giống với 筸:
䇵, 䇶, 䇷, 䇸, 䇹, 䇺, 䇻, 䇼, 䇽, 䇾, 䇿, 䈀, 筞, 筠, 筢, 筤, 筦, 筧, 筩, 筪, 筭, 筮, 筯, 筰, 筱, 筲, 筴, 筷, 筸, 筹, 筺, 筻, 筼, 签, 筿, 简, 節, 𥭛, 𥭵, 𥭶, 𥭼, 𥮇, 𥮉, 𥮊, 𥮋,Tự hình:

Pinyin: gao1;
Việt bính: gou1;
槔 cao
Nghĩa Trung Việt của từ 槔
(Danh) Kết cao 桔槔: xem kết 桔.cau, như "cây cau" (vhn)
cao, như "cao (bộ gầu tát nước)" (gdhn)
Nghĩa của 槔 trong tiếng Trung hiện đại:
[gāo]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 14
Hán Việt: CAO
đồ kéo nước (ở giếng)。见〖桔槔〗。
Chữ gần giống với 槔:
㮤, 㮥, 㮦, 㮧, 㮨, 㮩, 㮪, 㮫, 㮬, 㮭, 㮮, 㮯, 㮰, 㮱, 㮲, 㮳, 㮴, 㮵, 㮶, 㮷, 㮸, 㮹, 㮺, 㮻, 榎, 榑, 榕, 榖, 榚, 榛, 榜, 榟, 榡, 榢, 榤, 榥, 榦, 榧, 榨, 榩, 榪, 榫, 榭, 榮, 榱, 榲, 榴, 榶, 榷, 榻, 榼, 榿, 槀, 槁, 槃, 槅, 槇, 槈, 槊, 構, 槍, 槏, 槑, 槒, 槓, 槔, 槕, 槖, 様, 槙, 槚, 槛, 槜, 槞, 槟, 槠, 𣗌, 𣗑, 𣗒, 𣗓, 𣗪, 𣗱, 𣗼, 𣗾, 𣗿, 𣘁, 𣘂, 𣘃, 𣘄, 𣘆, 𣘈, 𣘉, 𣘊, 𣘌, 𣘓,Tự hình:

Pinyin: gao1, hao4;
Việt bính: gou1;
睾 cao
Nghĩa Trung Việt của từ 睾
Cũng như cao 睪.cao, như "cao hoàn (hòn giái)" (gdhn)
Nghĩa của 睾 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 14
Hán Việt: CAO
tinh hoàn。(睾丸)男子或某些雄性哺乳动物生殖器官的一部分,在阴囊内,椭圆形,能产生精子。也叫精巢。人的睾丸也叫外肾。
Chữ gần giống với 睾:
䁊, 䁋, 䁌, 䁍, 䁎, 䁏, 䁐, 䁑, 䁒, 䁓, 䁔, 䁕, 䁖, 睱, 睸, 睺, 睽, 睾, 睿, 瞀, 瞅, 瞆, 𥈟, 𥈢, 𥈭, 𥈯, 𥈰, 𥈱, 𥈲, 𥈳, 𥈴, 𥈵, 𥈶, 𥈹, 𥈺,Dị thể chữ 睾
皋,
Tự hình:

Pinyin: gao1, gao4;
Việt bính: gou1 gou3
1. [膏粱] cao lương 2. [膏粱之子] cao lương chi tử 3. [膏粱厚味] cao lương hậu vị 4. [膏粱美味] cao lương mĩ vị 5. [膏粱子弟] cao lương tử đệ 6. [膏沐] cao mộc 7. [膏澤] cao trạch 8. [脂膏] chi cao;
膏 cao, cáo
Nghĩa Trung Việt của từ 膏
(Danh) Mỡ, dầu, chất béo.§ Mỡ miếng gọi là chi 脂, mỡ nước gọi là cao 膏.
◎Như: chi cao 脂膏 mỡ.
(Danh) Chất đặc sệt, như sáp, kem, hồ.
◎Như: nha cao 牙膏 kem đánh răng, lan cao 蘭膏 dầu thơm, cao mộc 膏沐 sáp bôi.
(Danh) Thuốc đun cho cô đặc để giữ được lâu.
◎Như: dược cao 藥膏 cao thuốc.
(Danh) Các thức ăn cô đông đặc cho tiện để dành.
(Danh) Huyệt ở giữa tim và hoành cách mô (y học cổ truyền).
◎Như: cao hoang chi tật 膏肓之疾 bệnh vào chỗ nguy hiểm, bệnh nặng.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Ngô quan Lưu Kì quá ư tửu sắc, bệnh nhập cao hoang, hiện kim diện sắc luy sấu, khí suyễn ẩu huyết; bất quá bán niên, kì nhân tất tử 吾觀劉琦過於酒色, 病入膏肓, 現今面色羸瘦, 氣喘嘔血; 不過半年, 其人必死 (Đệ ngũ thập nhị hồi) Tôi xem bộ Lưu Kì tửu sắc quá độ, bệnh đã vào cao hoang, nay mặt mày gầy yếu, ho hen thổ ra máu; nhiều lắm nửa năm nữa, người ấy sẽ chết.
(Danh) Ân trạch.
§ Ghi chú: Ngày xưa lấy mưa móc ví với ân trạch, cho nên gọi ân trạch là cao.
◇Mạnh Tử 孟子: Cao trạch hạ ư dân 膏澤下於民 Ân trạch thấm tới dân.
(Tính) Béo, ngậy.
◎Như: cao lương 膏粱 thịt béo gạo trắng, ý nói ăn ngon mặc sướng.
(Tính) Màu mỡ.
◎Như: cao du chi địa 膏腴之地 đất tốt, đất màu mỡ.
(Động) Nhuần thấm.
◎Như: cao lộ 膏露 móc ngọt, sương móc mát mẻ.
◇Thi Kinh 詩經: Âm vũ cáo chi 陰雨膏之 (Tào phong 曹風, Hạ tuyền 下泉) Mưa thấm nhuần cho.Một âm là cáo.
(Động) Thấm, chấm.
◎Như: cáo bút 膏筆 chấm bút, cáo mặc 膏墨 quẹt mực.
cao, như "cao lương mỹ vị" (vhn)
Nghĩa của 膏 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 16
Hán Việt: CAO
1. dầu; mỡ; màu mỡ。脂肪;油。
膏火
đèn dầu
春雨如膏
mưa xuân màu mỡ
2. chất đặc; kem; cao。很稠的糊状物。
膏药
thuốc cao
梨膏
mứt lê
牙膏
kem đánh răng
雪花膏
kem thoa mặt
3. màu mỡ。肥沃。
Ghi chú: 另见gào
Từ ghép:
膏肓 ; 膏火 ; 膏剂 ; 膏梁 ; 膏血 ; 膏药 ; 膏腴 ; 膏泽 ; 膏子
[gào]
Bộ: 亠(Đầu)
Hán Việt: CAO
1. bôi dầu; tra dầu mỡ; bơm dầu (vào xe)。在轴承或机器等经常转动发生摩擦的部分架润滑油。
膏车
bôi dầu vào xe
在轴上膏点儿油。
mau tra ít dầu vào trục
2. quẹt; chấm; lăn (mực)。把毛笔蘸上墨,在砚台边上掭匀。
膏笔
lăn bút (cho mực xuống đầu bút)
膏墨
chấm mực
Ghi chú: 另见gāo
Chữ gần giống với 膏:
䐜, 䐝, 䐞, 䐟, 䐠, 䐢, 䐣, 䐤, 䐥, 䐦, 䐧, 䐨, 䐩, 䐪, 膀, 膁, 膂, 膃, 膆, 膈, 膉, 膊, 膋, 膌, 膍, 膏, 膑, 𦞢, 𦞣, 𦟂, 𦟉, 𦟊, 𦟋, 𦟌, 𦟍, 𦟎, 𦟏, 𦟐, 𦟑, 𦟒, 𦟖, 𦟗,Tự hình:

Pinyin: gao1;
Việt bính: gou1;
槹 cao
Nghĩa Trung Việt của từ 槹
(Danh) Kết cao 桔槹 con quay đặt ở trên mặt giếng để kéo nước lên cho dễ.gạo, như "gạo (cây cho bông gòn)" (vhn)
Nghĩa của 槹 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 15
Hán Việt:
xem "槔"。同"槔"。
Chữ gần giống với 槹:
㮾, 㮿, 㯀, 㯁, 㯂, 㯃, 㯄, 㯅, 㯆, 㯇, 㯈, 㯉, 㯊, 㯋, 㯌, 㯍, 㯎, 㯏, 㯠, 槢, 槣, 槥, 槧, 槪, 槭, 槮, 槯, 槱, 槲, 槳, 槶, 槹, 槺, 槻, 槼, 槽, 槾, 槿, 樁, 樂, 樅, 樊, 樍, 樏, 樐, 樑, 樒, 樓, 樔, 樕, 樖, 樗, 標, 樚, 樛, 樝, 樞, 樟, 樠, 樣, 権, 横, 樫, 樯, 樱, 橥, 樂, 樓, 樂, 樂, 𣘗, 𣘚, 𣘛, 𣘦, 𣘽, 𣘾, 𣙁, 𣙙, 𣙦, 𣙧, 𣙨, 𣙩, 𣙪, 𣙫, 𣙬, 𣙭, 𣙮, 𣙯, 𣙷, 𣙸, 𣙹, 𣙺,Dị thể chữ 槹
𣓌,
Tự hình:

kiều, khiêu, cao [kiều, khiêu, cao]
U+6A4B, tổng 16 nét, bộ Mộc 木
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán
Pinyin: qiao2;
Việt bính: kiu4
1. [板橋] bản kiều 2. [圯橋] di kiều;
橋 kiều, khiêu, cao
Nghĩa Trung Việt của từ 橋
(Danh) Cầu (bắc qua sông).◎Như: thiết kiều 鐵橋 cầu sắt, độc mộc kiều 獨木橋 cầu độc mộc.
◇Nguyễn Du 阮攸: Ngô Điếm kiều thông Tứ Thủy ba 吳店橋通泗水波 (Liễu Hạ Huệ mộ 柳下惠墓) Dưới cầu Ngô Điếm sông Tứ chảy.
(Danh) Vật gì có xà gác ngang.
(Danh) Cái máy hút nước.
(Danh) Cây cao.
(Danh) Cây kiều.
◎Như: kiều tử 橋梓 cây kiều và cây tử, tỉ dụ cha và con.
§ Tục hay viết là 喬梓. Xem chữ tử 梓.
(Danh) Họ Kiều.Một âm là khiêu.
(Danh) Cái xe đòn thẳng, tức là cái đăng sơn, để đi trên núi.Lại một âm là cao.
(Tính) Nhanh nhẹn.
kiều, như "kiều (cầu)" (vhn)
cầu, như "cầu kì; cầu sắt, cầu tre" (btcn)
kéo, như "kéo cầy, kéo nhau" (btcn)
kèo, như "cột kèo (xà nhà)" (gdhn)
Chữ gần giống với 橋:
㯐, 㯓, 㯔, 㯕, 㯖, 㯗, 㯘, 㯙, 㯚, 㯛, 㯜, 㯝, 㯞, 㯟, 㯡, 㯢, 㯣, 㯤, 㯥, 㯦, 㯩, 樲, 樳, 樴, 樵, 樶, 樷, 樸, 樹, 樻, 樽, 樾, 樿, 橁, 橅, 橆, 橇, 橈, 橉, 橊, 橋, 橐, 橑, 橒, 橓, 橔, 橕, 橘, 橙, 橛, 橜, 橝, 機, 橤, 橦, 橧, 橫, 橬, 橯, 橰, 橱, 橵, 橷, 橹, 橺, 橼, 𣚕, 𣚮, 𣚺, 𣚽, 𣛜, 𣛟, 𣛠, 𣛡, 𣛢, 𣛣, 𣛤, 𣛥, 𣛦, 𣛧, 𣛨, 𣛩, 𣛪, 𣛭, 𣛯,Dị thể chữ 橋
桥,
Tự hình:

Pinyin: gao1;
Việt bính: ;
橰 cao
Nghĩa Trung Việt của từ 橰
§ Cũng như cao 槔.
cao, như "tuổi cao" (gdhn)
cau, như "cây cau" (gdhn)
Chữ gần giống với 橰:
㯐, 㯓, 㯔, 㯕, 㯖, 㯗, 㯘, 㯙, 㯚, 㯛, 㯜, 㯝, 㯞, 㯟, 㯡, 㯢, 㯣, 㯤, 㯥, 㯦, 㯩, 樲, 樳, 樴, 樵, 樶, 樷, 樸, 樹, 樻, 樽, 樾, 樿, 橁, 橅, 橆, 橇, 橈, 橉, 橊, 橋, 橐, 橑, 橒, 橓, 橔, 橕, 橘, 橙, 橛, 橜, 橝, 機, 橤, 橦, 橧, 橫, 橬, 橯, 橰, 橱, 橵, 橷, 橹, 橺, 橼, 𣚕, 𣚮, 𣚺, 𣚽, 𣛜, 𣛟, 𣛠, 𣛡, 𣛢, 𣛣, 𣛤, 𣛥, 𣛦, 𣛧, 𣛨, 𣛩, 𣛪, 𣛭, 𣛯,Tự hình:

Pinyin: gao1;
Việt bính: gou1;
篙 cao
Nghĩa Trung Việt của từ 篙
(Danh) Cái sào cho thuyền.◇Tây du kí 西遊記: Trì cao thí thủy 持篙試水 (Đệ nhất hồi) Cầm sào dò thử nước (nông sâu).
gàu, như "gàu tát nước" (vhn)
cao, như "cao (sào chống (thuyền))" (btcn)
sào, như "sào thuyền (que chống thuyền)" (btcn)
gầu, như "cái gầu tát nước" (gdhn)
Nghĩa của 篙 trong tiếng Trung hiện đại:
Chữ gần giống với 篙:
䈪, 䈫, 䈬, 䈭, 䈮, 䈯, 䈰, 䈱, 䈲, 䈳, 䈴, 䈵, 䈶, 䈷, 築, 篔, 篗, 篘, 篙, 篚, 篛, 篝, 篠, 篡, 篢, 篤, 篥, 篦, 篩, 篪, 篭, 篮, 篯, 簑, 𥱨, 𥱪, 𥱫, 𥱬, 𥱭, 𥱮, 𥱯, 𥱰, 𥱱, 𥱲, 𥱴,Tự hình:

Pinyin: gao1, mei2;
Việt bính: gou1;
糕 cao
Nghĩa Trung Việt của từ 糕
(Danh) Bánh (dùng bột gạo, bột mì, đậu ... quậy nước, trộn với trứng, đường, sữa ... nấu thành).◇Nguyễn Du 阮攸: Mạch cao thổ cẩu nan vi thực 麥糕土狗難爲食 (Hoàng Hà trở lạo 黄河阻潦) Bánh bột mạch, thịt dê thật khó ăn.
cao, như "đản cao (loại bánh)" (gdhn)
Nghĩa của 糕 trong tiếng Trung hiện đại:
[gāo]
Bộ: 米 - Mễ
Số nét: 16
Hán Việt: CAO
bánh ngọt; bánh ga-tô。用米粉、面粉等制成的食品,种类很多,如年糕、蜂糕、蛋糕等。
Từ ghép:
糕饼 ; 糕点 ; 糕干
Dị thể chữ 糕
餻,
Tự hình:

Pinyin: ao2;
Việt bính: ngou4;
翱 cao
Nghĩa Trung Việt của từ 翱
(Động) Cao tường 翱翔 bay liệng, bay lượn.◇Trang Tử 莊子: Ngã đằng dược nhi thướng, bất quá sổ nhận nhi há, cao tường bồng hao chi gian 我騰躍而上, 不過數仞而下, 翱翔蓬蒿之 間 (Tiêu dao du 逍遙遊) (Con chim sâu nói) Ta nhảy nhót bay lên, chẳng qua vài nhận, bay lượn giữa đám cỏ bồng cỏ tranh.
cao, như "cao cơ (máy lượn không động cơ)" (gdhn)
Nghĩa của 翱 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 16
Hán Việt: CAO
书
chao liệng; xoè cánh bay 。展翅飞。
Từ ghép:
翱翔
Dị thể chữ 翱
翺,
Tự hình:

Tự hình:

Pinyin: gao1;
Việt bính: gou1;
餻 cao
Nghĩa Trung Việt của từ 餻
(Danh) Bánh bột.§ Cũng như cao 糕.
◎Như: lục đậu cao 綠豆餻 bánh đậu xanh.
cao, như "cao (bánh ngọt)" (gdhn)
Dị thể chữ 餻
糕,
Tự hình:

Pinyin: gao1;
Việt bính: gou1;
櫜 cao
Nghĩa Trung Việt của từ 櫜
(Danh) Túi đựng áo giáp hay cung tên.(Động) Cho vào túi cất đi.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Giáp tẩy cung cao lạc thái bình 甲洗弓櫜樂太平 (Hạ quy Lam Sơn 賀歸藍山) Rửa áo giáp, bỏ cung vào túi, vui cảnh thái bình.
Nghĩa của 櫜 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 19
Hán Việt: CAO
1. bao cung; dụng cụ cất giữ mũ, giáp, cung, tên。收藏盔甲、弓矢的器具。
2. cất giữ; trữ; chứa。储藏。
Chữ gần giống với 櫜:
㯾, 㯿, 㰀, 㰁, 㰂, 㰃, 㰄, 㰅, 㰆, 㰇, 㰈, 櫌, 櫍, 櫓, 櫜, 櫝, 櫞, 櫟, 櫥, 櫫, 櫓, 𣞪, 𣞶, 𣞻, 𣞽, 𣞾, 𣟂, 𣟃,Tự hình:

Pinyin: gao1;
Việt bính: gou1;
鼛 cao
Nghĩa Trung Việt của từ 鼛
(Danh) Trống lớn.§ Ngày xưa dùng để đánh lên triệu tập khi có việc quân và báo hiệu khi chấm dứt việc quân.
◇Chu Lễ 周禮: Dĩ cao cổ cổ dịch sự 以鼛鼓鼓役事 (Địa quan 地官, Cổ nhân 鼓人) Dùng trống lớn, trống (nhỏ) đánh lên báo hiệu việc chiến tranh.
Tự hình:

Dịch cao sang tiếng Trung hiện đại:
拔海 《 海拔. >ngọn núi này cao hơn mặt biển 1000 mét这山峰拔海一千米 崇; 峨; 高; 高亢; 乔 《从下向上距离大。》
núi non cao vút.
崇 山峻岭。
địa thế cách mặt đất rất cao.
离地面地势很高
tôi cao hơn anh.
我比你高。
tốc độ cao
高速度。
nhiệt độ cơ thể cao
体温高。
kiến giải cao hơn người khác
见解比别人高
高昂; 越 《(声音、情绪)向上高起。》
thanh âm trong trẻo cao vút.
声音清越。
高层 《居于上层的。》
cương vị cao
高层岗位。
高大; 高迈 《(年岁)大(多见于早期白话)。》
lão phu tuổi cao
老夫年纪高大。
đánh giá cao thành tích của anh ấy.
高度评价他的业绩。 高度 《程度很高的。》
thiết bị độ chính xác cao.
高度精密的设备。
dự định san bằng 70 mẫu đất có địa thế cao.
计划平整七十亩高亢地。 膏; 浸膏 《很稠的糊状物。》
thuốc cao
膏药。
可观 《 指达到比较高的程度。》
凌 《升高; 在空中。》
cao vút trên mây.
凌云。
上 《等级或品质的。》
油子 《某些稠而黏的东西, 多为黑色。》
thuốc cao
膏药油子。
bã điếu; cao điếu.
烟袋油子。
涨 《(水位)升高; (物价)提高。》
卓 《高而直。》
cao sừng sững
卓立。
Nghĩa chữ nôm của chữ: cao
| cao | 槔: | cao (bộ gầu tát nước) |
| cao | 橰: | tuổi cao |
| cao | 皋: | cao đình (bờ sông) |
| cao | 皐: | cao đình (bờ sông) |
| cao | 篙: | cao (sào chống (thuyền)) |
| cao | : | cao (sào chống (thuyền)) |
| cao | 糕: | đản cao (loại bánh) |
| cao | 羔: | cao dương (dê, cừu, nai còn non) |
| cao | 翱: | cao cơ (máy lượn không động cơ); cao tường (bay liệng) |
| cao | : | cao tường (bay liệng) |
| cao | 膏: | cao lương mỹ vị |
| cao | 臯: | cao đình (bờ sông) |
| cao | 睾: | cao hoàn (hòn giái) |
| cao | 餻: | cao (bánh ngọt) |
| cao | 高: | cao lớn; trên cao |
| cao | 髙: | cao lớn; trên cao |
Gới ý 17 câu đối có chữ cao:
Chính khí cao lăng đồng trụ Bắc,Tinh anh trường dẫn Hát giang Nam
Chính khí cao vời đồng trụ Bắc,Tinh anh còn mãi Hát Giang Nam
好夢渺難尋白雪陽春絕調竟成廣陵散,知音能有几高山流水傷心永斷伯牙琴
Hảo mộng miểu nan tầm bạch tuyết dương xuân tuyệt điệu cánh thành quảng lăng tán,Tri âm năng hữu kỷ cao sơn lưu thủy thương tâm vĩnh đoạn Bá Nha cầm
Mộng đẹp khó tìm, nhờ Bạch Tuyết dương xuân mà khúc hát Quảng lăng được soạn,Tri âm mấy kẻ, tưởng cao sơn lưu thủy nên cây đàn Bá Nha đập tan
Thử lão cánh tiêu điều hạnh hữu cao văn thùy vũ trụ,Bình sinh hoài đại chí quảng tài đào lý tại nhân gian
Già cả thấy quạnh hiu, may có sách hay trùm vũ trụ,Một đời ôm chí lớn, rộng gieo đạo lý ở nhân gian
Bạch phát chu nhan nghi đăng thượng thọ,Phong y túc thực lạc hưởng cao linh
Tóc bạc da mồi, cần lên thượng thọ,Đủ ăn đủ mặc, vui hưởng tuổi cao
Tài cao Anh Vũ phú,Xuân nhập Phượng hoàng lâu
Tài cao phú Anh Vũ,Xuân vào lầu Phượng hoàng

Tìm hình ảnh cho: cao Tìm thêm nội dung cho: cao

