Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: cao có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 26 kết quả cho từ cao:

咎 cữu, cao桥 kiều, khiêu, cao皋 cao羔 cao高 cao皐 cao髙 cao臯 cao睪 dịch, cao筸 cao槔 cao睾 cao膏 cao, cáo槹 cao橋 kiều, khiêu, cao橰 cao篙 cao糕 cao翱 cao翶 cao翺 cao餻 cao櫜 cao鼛 cao

Đây là các chữ cấu thành từ này: cao

cữu, cao [cữu, cao]

U+548E, tổng 8 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: jiu4, gao1;
Việt bính: gau3 gou1
1. [咎殃] cữu ương 2. [咎戾] cữu lệ 3. [咎責] cữu trách 4. [任咎] nhậm cữu, nhiệm cữu;

cữu, cao

Nghĩa Trung Việt của từ 咎

(Danh) Tai họa.
◎Như: hưu cữu
phúc lành và tai họa, cữu do tự thủ họa do tự mình chuốc lấy, mình làm mình chịu.

(Danh)
Lỗi, tội.
◎Như: quy cữu ư nhân đổ tội cho người khác.

(Động)
Trách móc, trách cứ.
◇Luận Ngữ : Thành sự bất thuyết, toại sự bất gián, kí vãng bất cữu , , (Bát dật ) Việc đã thành thì không nên nói nữa, việc đã xong thì không nên sửa đổi nữa, việc đã qua thì không nên trách nữa.

(Động)
Ghét.Một âm là cao.

(Danh)
Trống lớn.
§ Thông cao .

(Danh)
Họ Cao.
cữu, như "cữu ương (tai hoạ); quy cữu vu nhân (đổ tội cho người)" (gdhn)

Nghĩa của 咎 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiù]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 8
Hán Việt: CỮU
1. sai lầm; tội。过失;罪过。
引咎自责。
gây nên tội rồi tự trách mình.
咎有应得。
gây tội phải chịu tội.
2. trách。责备。
既往不咎(以往的过失不去责备)。
không trách tội xưa; không truy cứu chuyện đã qua.
3. điều dữ; hung; bất hạnh; dữ。凶。
休咎(吉凶)。
lành dữ.
Từ ghép:
咎由自取

Chữ gần giống với 咎:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠰈, 𠰉, 𠰋, 𠰌, 𠰍, 𠰏, 𠰘, 𠰙, 𠰚, 𠰪, 𠰭, 𠰮, 𠰲, 𠰳, 𠰷, 𠰹, 𠰺, 𠱀, 𠱁, 𠱂, 𠱃, 𠱄, 𠱅, 𠱆, 𠱇, 𠱈, 𠱉, 𠱊, 𠱋, 𠱌, 𠱍,

Chữ gần giống 咎

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 咎 Tự hình chữ 咎 Tự hình chữ 咎 Tự hình chữ 咎

kiều, khiêu, cao [kiều, khiêu, cao]

U+6865, tổng 10 nét, bộ Mộc 木
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 橋;
Pinyin: qiao2;
Việt bính: kiu4;

kiều, khiêu, cao

Nghĩa Trung Việt của từ 桥

Giản thể của chữ .
kiều, như "kiều (cầu)" (gdhn)

Nghĩa của 桥 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (橋)
[qiáo]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 10
Hán Việt: KIỀU
1. cầu。架在河面上,把两岸接通的建筑物。
一座桥。
một cây cầu.
木桥。
cầu gỗ.
石桥。
cầu đá.
铁桥。
cầu sắt.
2. họ Kiều。(Qiáo)姓。
Từ ghép:
桥洞 ; 桥墩 ; 桥涵 ; 桥孔 ; 桥梁 ; 桥牌 ; 桥头 ; 桥头堡 ; 桥堍

Chữ gần giống với 桥:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣑁, 𣑌, 𣑎, 𣑳, 𣑴, 𣑵, 𣑶, 𣑷, 𣑺, 𣑻,

Dị thể chữ 桥

,

Chữ gần giống 桥

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 桥 Tự hình chữ 桥 Tự hình chữ 桥 Tự hình chữ 桥

cao [cao]

U+768B, tổng 10 nét, bộ Bạch 白
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: gao1, gu1, hao2;
Việt bính: gou1
1. [病入皋肓] bệnh nhập cao hoang 2. [皋比] cao bì 3. [皋牢] cao lao;

cao

Nghĩa Trung Việt của từ 皋

(Danh) Đất thấp bên bờ nước, vệ chằm, vệ hồ.

(Danh)
Ruộng nước.
◇Phan Nhạc
: Canh đông cao chi ốc nhưỡng hề (Thu hứng phú ) Cày ruộng nước bên đông đất màu mỡ hề.

(Danh)
Đất cao.
◇Khuất Nguyên : Bộ dư mã hề san cao (Cửu chương , Thiệp giang ) Cho ngựa ta bước đi hề trên đất cao đồi núi.

(Danh)
Họ Cao.

(Tính)
Cao lớn.
§ Thông cao .
◇Lễ Kí : Khố môn thiên tử cao môn (Minh đường vị ) Cửa kho thiên tử cổng cao lớn.

(Trợ)
Đặt đầu câu, biểu thị ngữ khí kéo dài tiếng, ngân dài ra.
◇Lễ Kí : Cập kì tử dã, thăng ốc nhi hào, cáo viết: Cao! mỗ phục! , , : ! ! (Lễ vận ) Đến khi chết, lên nóc nhà mà gào, bảo rằng: Hỡi ơi! Mỗ hãy trở về!

cau, như "cau mày" (vhn)
cao, như "cao đình (bờ sông)" (btcn)

Nghĩa của 皋 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (臯)
[gāo]
Bộ: 白 - Bạch
Số nét: 10
Hán Việt: CAO
1. mô đất (bên sông)。水边的高地。
江皋
mô đất cao bên sông
2. họ Cao。姓。

Chữ gần giống với 皋:

, , ,

Dị thể chữ 皋

, ,

Chữ gần giống 皋

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 皋 Tự hình chữ 皋 Tự hình chữ 皋 Tự hình chữ 皋

cao [cao]

U+7F94, tổng 10 nét, bộ Dương 羊
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: gao1;
Việt bính: gou1;

cao

Nghĩa Trung Việt của từ 羔

(Danh) Con cừu con.

(Danh)
Sinh vật còn non, còn nhỏ.
◎Như: lộc cao 鹿
hươu non.
◇Thủy hử truyện : Chánh như mãnh hổ đạm dương cao (Đệ tam thập tam hồi) Thật như là mãnh hổ ngoạm cừu non.

(Tính)
Non, con.
◎Như: mê đồ cao dương cừu non lạc đường.

(Tính)
Làm bằng da cừu đen.
◇Luận Ngữ : Truy y cao cừu (Hương đảng ) Áo thâm bằng da cừu đen.
cao, như "cao dương (dê, cừu, nai còn non)" (gdhn)

Nghĩa của 羔 trong tiếng Trung hiện đại:

[gāo]Bộ: 羊 (羋) - Dương
Số nét: 10
Hán Việt: CAO
dê; cừu。(羔儿)羔子。
羊羔
dê con; cừu con
羔儿皮
da dê con; da cừu con
鹿羔
hươu con
Từ ghép:
羔皮 ; 羔羊 ; 羔子

Chữ gần giống với 羔:

, , , , , , , 𦍛,

Chữ gần giống 羔

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 羔 Tự hình chữ 羔 Tự hình chữ 羔 Tự hình chữ 羔

cao [cao]

U+9AD8, tổng 10 nét, bộ Cao 高
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: gao1, gao4;
Việt bính: gou1
1. [提高] đề cao 2. [戴高帽] đái cao mạo 3. [高隱] cao ẩn 4. [高蹈] cao đạo 5. [高弟] cao đệ 6. [高第] cao đệ 7. [高徒] cao đồ 8. [高度] cao độ 9. [高臺] cao đài 10. [高談] cao đàm 11. [高談闊論] cao đàm khoát luận 12. [高等] cao đẳng 13. [高堂] cao đường 14. [高調] cao điệu 15. [高級] cao cấp 16. [高拱] cao củng 17. [高舉] cao cử 18. [高居] cao cư 19. [高強] cao cường 20. [高枕] cao chẩm 21. [高枕無憂] cao chẩm vô ưu 22. [高名] cao danh 23. [高逸] cao dật 24. [高妙] cao diệu 25. [高價] cao giá 26. [高行] cao hạnh 27. [高興] cao hứng 28. [高懷] cao hoài 29. [高奇] cao kì 30. [高樓] cao lâu 31. [高壘深壁] cao lũy thâm bích 32. [高粱] cao lương 33. [高粱酒] cao lương tửu 34. [高麗] cao li 35. [高論] cao luận 36. [高門] cao môn 37. [高明] cao minh 38. [高臥] cao ngọa 39. [高原] cao nguyên 40. [高人] cao nhân 41. [高雅] cao nhã 42. [高年] cao niên 43. [高品] cao phẩm 44. [高飛遠走] cao phi viễn tẩu 45. [高官] cao quan 46. [高貴] cao quý 47. [高士] cao sĩ 48. [高山流水] cao sơn lưu thủy 49. [高超] cao siêu 50. [高層] cao tằng 51. [高祖] cao tổ 52. [高足] cao túc 53. [高僧] cao tăng 54. [高手] cao thủ 55. [高城深池] cao thành thâm trì 56. [高尚] cao thượng 57. [高標] cao tiêu 58. [高峻] cao tuấn 59. [高蹤] cao tung 60. [高望] cao vọng 61. [高唱] cao xướng 62. [孤高] cô cao 63. [好高騖遠] hảo cao vụ viễn 64. [最高法院] tối cao pháp viện 65. [材智高奇] tài trí cao kì;

cao

Nghĩa Trung Việt của từ 高

(Tính) Cao. Trái lại với đê thấp.
◎Như: sơn cao thủy thâm núi cao sông sâu.

(Tính)
Kiêu, đắt.
◎Như: cao giá giá đắt.

(Tính)
Nhiều tuổi.
◎Như: cao niên bậc lão niên, nhiều tuổi.

(Tính)
Giọng tiếng lớn.
◎Như: cao ca tiếng hát to, tiếng hát lên giọng.

(Tính)
Giỏi, vượt hơn thế tục, khác hẳn bực thường.
◎Như: cao tài sanh học sinh ưu tú, cao nhân người cao thượng.
◇Nguyễn Du : Thạch ẩn cao nhân ốc (Đào Hoa dịch đạo trung ) Đá che khuất nhà bậc cao nhân.

(Tính)
Tôn quý.
◎Như: vị cao niên ngải địa vị tôn quý, tuổi lớn.

(Danh)
Chỗ cao.
◎Như: đăng cao vọng viễn lên cao trông ra xa.

(Danh)
Họ Cao.
◎Như: Cao Bá Quát (1808-1855).

(Động)
Tôn sùng, kính trọng.

cao, như "cao lớn; trên cao" (vhn)
sào, như "sào ruộng" (btcn)

Nghĩa của 高 trong tiếng Trung hiện đại:

[gāo]Bộ: 高 - Cao
Số nét: 10
Hán Việt: CAO
1. cao。从下向上距离大。
离地面地势很高
địa thế cách mặt đất rất cao.
我比你高。
tôi cao hơn anh.
2. độ cao。高度。
那棵树有两丈高。
cây kia cao hai mét.
书桌长四尺,宽三尺,高二尺五。
bàn làm việc dài 4 thước, rộng 3 thước, cao 2.5 thước.
塔高二十公尺。
tháp cao 20 mét.
3. chiều cao; độ cao。三角形、平行四边形等从底部到顶部(顶点或平行线)的垂直距离。
4. cao。在一般标准或平均程度之上。
高速度
tốc độ cao
体温高
nhiệt độ cơ thể cao
见解比别人高
kiến giải cao hơn người khác
5. cao。等级在上的。
高等
cao đẳng
高级
cao cấp
6. cao; giỏi; hay (lời nói kính trọng gọi sự vật của người khác)。敬辞,称别人的事物。
高见
cao kiến
高论
lời bàn cao kiến
7. họ Cao。姓。
Từ ghép:
高矮 ; 高昂 ; 高傲 ; 高倍 ; 高拨子 ; 高不成,低不就 ; 高才生 ; 高层 ; 高产 ; 高超 ; 高潮 ; 高程 ; 高大 ; 高档 ; 高等 ; 高等动物 ; 高等教育 ; 高等学校 ; 高等植物 ; 高低 ; 高低杠 ; 高地 ; 高调 ; 高度 ; 高度计 ; 高尔夫球 ; 高风亮节 ; 高峰 ; 高高在上 ; 高歌 ; 高歌猛进 ; 高阁 ; 高跟儿鞋 ; 高贵 ; 高寒 ; 高胡 ; 高级 ; 高级神经活动 ; 高级小学 ; 高级中学 ; 高甲戏 ; 高价 ; 高见 ; 高教 ; 高洁 ; 高就 ; 高举 ; 高峻 ; 高看 ; 高亢 ;
高考 ; 高空 ; 高空作业 ; 高栏 ; 高丽 ; 高丽纸 ; 高利 ; 高利贷 ; 高粱 ; 高粱米 ; 高龄 ; 高岭 ; 高岭土 ; 高炉 ; 高迈 ; 高慢 ; 高帽子 ; 高门 ; 高棉 ; 高妙 ; 高明 ; 高难 ; 高能 ; 高攀 ; 高朋满座 ; 高平 ; 高气压区 ; 高腔 ; 高强 ; 高跷 ; 高热 ; 高人 ; 高人一等 ; 高山反应 ; 高山景行 ; 高山流水 ; 高山族 ; 高尚 ; 高烧 ; 高射机关枪 ; 高射炮 ; 高深 ; 高升 ; 高师 ; 高士 ; 高视阔步 ; 高手 ; 高寿 ; 高耸 ;
高速 ; 高速公路 ; 高抬贵手 ; 高谈阔论 ; 高汤 ; 高堂 ; 高挑儿 ; 高头大马 ; 高徒 ; 高位 ; 高温 ; 高温作业 ; 高屋建瓴 ; 高下 ; 高限 ; 高小 ; 高校 ; 高效 ; 高薪 ; 高兴 ; 高血压 ; 高压 ; 高压电 ; 高压锅 ; 高压脊 ; 高压线 ; 高雅 ; 高扬 ; 高原 ; 高远 ; 高瞻远瞩 ; 高涨 ; 高招 ; 高着 ; 高枕 ; 高枕无忧 ; 高枝儿 ; 高中 ; 高姿态 ; 高足 ; 高祖 ; 高祖母

Chữ gần giống với 高:

,

Dị thể chữ 高

,

Chữ gần giống 高

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 高 Tự hình chữ 高 Tự hình chữ 高 Tự hình chữ 高

cao [cao]

U+7690, tổng 11 nét, bộ Bạch 白
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: gao1;
Việt bính: gou1;

cao

Nghĩa Trung Việt của từ 皐

Cũng như cao .

cau, như "cau mày" (vhn)
cao, như "cao đình (bờ sông)" (btcn)

Chữ gần giống với 皐:

, , , ,

Chữ gần giống 皐

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 皐 Tự hình chữ 皐 Tự hình chữ 皐 Tự hình chữ 皐

cao [cao]

U+9AD9, tổng 11 nét, bộ Cao 高
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: gao1, piao4, shan1;
Việt bính: ;

cao

Nghĩa Trung Việt của từ 髙

Như chữ cao .

cao, như "cao lớn; trên cao" (gdhn)
sào, như "sào ruộng" (gdhn)

Chữ gần giống với 髙:

,

Dị thể chữ 髙

,

Chữ gần giống 髙

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 髙 Tự hình chữ 髙 Tự hình chữ 髙 Tự hình chữ 髙

cao [cao]

U+81EF, tổng 12 nét, bộ Tự 自
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: gao1;
Việt bính: gou1
1. [臯亭] cao đình;

cao

Nghĩa Trung Việt của từ 臯

Tục dùng như chữ cao .
cao, như "cao đình (bờ sông)" (gdhn)

Chữ gần giống với 臯:

,

Dị thể chữ 臯

, 𦤎,

Chữ gần giống 臯

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 臯 Tự hình chữ 臯 Tự hình chữ 臯 Tự hình chữ 臯

dịch, cao [dịch, cao]

U+776A, tổng 13 nét, bộ Mục 目
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yi4, gao1, hao4, ze2;
Việt bính: jik6;

dịch, cao

Nghĩa Trung Việt của từ 睪

(Động) Rình, dòm, nom, trinh thám.Một âm là cao.

(Danh)
Cao hoàn
hòn dái, dịch hoàn.

(Tính)
Cao lớn.
§ Cũng như cao .

Chữ gần giống với 睪:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥇌, 𥇍, 𥇚, 𥇣, 𥇶, 𥇷, 𥇸, 𥇹, 𥇺, 𥇻, 𥇼, 𥇽, 𥈁,

Dị thể chữ 睪

𠬤,

Chữ gần giống 睪

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 睪 Tự hình chữ 睪 Tự hình chữ 睪 Tự hình chữ 睪

cao [cao]

U+7B78, tổng 13 nét, bộ Trúc 竹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: gan1;
Việt bính: gon2;

cao

Nghĩa Trung Việt của từ 筸

(Danh) Tên đất ở Trung Quốc: Trấn Cao , Cao Tử Khê .

Chữ gần giống với 筸:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 筿, , , 𥭛, 𥭵, 𥭶, 𥭼, 𥮇, 𥮉, 𥮊, 𥮋,

Chữ gần giống 筸

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 筸 Tự hình chữ 筸 Tự hình chữ 筸 Tự hình chữ 筸

cao [cao]

U+69D4, tổng 14 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: gao1;
Việt bính: gou1;

cao

Nghĩa Trung Việt của từ 槔

(Danh) Kết cao : xem kết .

cau, như "cây cau" (vhn)
cao, như "cao (bộ gầu tát nước)" (gdhn)

Nghĩa của 槔 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (橰)
[gāo]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 14
Hán Việt: CAO
đồ kéo nước (ở giếng)。见〖桔槔〗。

Chữ gần giống với 槔:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 榿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣗌, 𣗑, 𣗒, 𣗓, 𣗪, 𣗱, 𣗼, 𣗾, 𣗿, 𣘁, 𣘂, 𣘃, 𣘄, 𣘆, 𣘈, 𣘉, 𣘊, 𣘌, 𣘓,

Chữ gần giống 槔

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 槔 Tự hình chữ 槔 Tự hình chữ 槔 Tự hình chữ 槔

cao [cao]

U+777E, tổng 14 nét, bộ Mục 目
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: gao1, hao4;
Việt bính: gou1;

cao

Nghĩa Trung Việt của từ 睾

Cũng như cao .
cao, như "cao hoàn (hòn giái)" (gdhn)

Nghĩa của 睾 trong tiếng Trung hiện đại:

[gāo]Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 14
Hán Việt: CAO
tinh hoàn。(睾丸)男子或某些雄性哺乳动物生殖器官的一部分,在阴囊内,椭圆形,能产生精子。也叫精巢。人的睾丸也叫外肾。

Chữ gần giống với 睾:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥈟, 𥈢, 𥈭, 𥈯, 𥈰, 𥈱, 𥈲, 𥈳, 𥈴, 𥈵, 𥈶, 𥈹, 𥈺,

Dị thể chữ 睾

,

Chữ gần giống 睾

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 睾 Tự hình chữ 睾 Tự hình chữ 睾 Tự hình chữ 睾

cao, cáo [cao, cáo]

U+818F, tổng 14 nét, bộ Nhục 肉
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: gao1, gao4;
Việt bính: gou1 gou3
1. [膏粱] cao lương 2. [膏粱之子] cao lương chi tử 3. [膏粱厚味] cao lương hậu vị 4. [膏粱美味] cao lương mĩ vị 5. [膏粱子弟] cao lương tử đệ 6. [膏沐] cao mộc 7. [膏澤] cao trạch 8. [脂膏] chi cao;

cao, cáo

Nghĩa Trung Việt của từ 膏

(Danh) Mỡ, dầu, chất béo.
§ Mỡ miếng gọi là chi
, mỡ nước gọi là cao .
◎Như: chi cao mỡ.

(Danh)
Chất đặc sệt, như sáp, kem, hồ.
◎Như: nha cao kem đánh răng, lan cao dầu thơm, cao mộc sáp bôi.

(Danh)
Thuốc đun cho cô đặc để giữ được lâu.
◎Như: dược cao cao thuốc.

(Danh)
Các thức ăn cô đông đặc cho tiện để dành.

(Danh)
Huyệt ở giữa tim và hoành cách mô (y học cổ truyền).
◎Như: cao hoang chi tật bệnh vào chỗ nguy hiểm, bệnh nặng.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Ngô quan Lưu Kì quá ư tửu sắc, bệnh nhập cao hoang, hiện kim diện sắc luy sấu, khí suyễn ẩu huyết; bất quá bán niên, kì nhân tất tử , , , ; , (Đệ ngũ thập nhị hồi) Tôi xem bộ Lưu Kì tửu sắc quá độ, bệnh đã vào cao hoang, nay mặt mày gầy yếu, ho hen thổ ra máu; nhiều lắm nửa năm nữa, người ấy sẽ chết.

(Danh)
Ân trạch.
§ Ghi chú: Ngày xưa lấy mưa móc ví với ân trạch, cho nên gọi ân trạch là cao.
◇Mạnh Tử : Cao trạch hạ ư dân Ân trạch thấm tới dân.

(Tính)
Béo, ngậy.
◎Như: cao lương thịt béo gạo trắng, ý nói ăn ngon mặc sướng.

(Tính)
Màu mỡ.
◎Như: cao du chi địa đất tốt, đất màu mỡ.

(Động)
Nhuần thấm.
◎Như: cao lộ móc ngọt, sương móc mát mẻ.
◇Thi Kinh : Âm vũ cáo chi (Tào phong , Hạ tuyền ) Mưa thấm nhuần cho.Một âm là cáo.

(Động)
Thấm, chấm.
◎Như: cáo bút chấm bút, cáo mặc quẹt mực.
cao, như "cao lương mỹ vị" (vhn)

Nghĩa của 膏 trong tiếng Trung hiện đại:

[gāo]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 16
Hán Việt: CAO
1. dầu; mỡ; màu mỡ。脂肪;油。
膏火
đèn dầu
春雨如膏
mưa xuân màu mỡ
2. chất đặc; kem; cao。很稠的糊状物。
膏药
thuốc cao
梨膏
mứt lê
牙膏
kem đánh răng
雪花膏
kem thoa mặt
3. màu mỡ。肥沃。
Ghi chú: 另见gào
Từ ghép:
膏肓 ; 膏火 ; 膏剂 ; 膏梁 ; 膏血 ; 膏药 ; 膏腴 ; 膏泽 ; 膏子
[gào]
Bộ: 亠(Đầu)
Hán Việt: CAO
1. bôi dầu; tra dầu mỡ; bơm dầu (vào xe)。在轴承或机器等经常转动发生摩擦的部分架润滑油。
膏车
bôi dầu vào xe
在轴上膏点儿油。
mau tra ít dầu vào trục
2. quẹt; chấm; lăn (mực)。把毛笔蘸上墨,在砚台边上掭匀。
膏笔
lăn bút (cho mực xuống đầu bút)
膏墨
chấm mực
Ghi chú: 另见gāo

Chữ gần giống với 膏:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦞢, 𦞣, 𦟂, 𦟉, 𦟊, 𦟋, 𦟌, 𦟍, 𦟎, 𦟏, 𦟐, 𦟑, 𦟒, 𦟖, 𦟗,

Chữ gần giống 膏

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 膏 Tự hình chữ 膏 Tự hình chữ 膏 Tự hình chữ 膏

cao [cao]

U+69F9, tổng 15 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: gao1;
Việt bính: gou1;

cao

Nghĩa Trung Việt của từ 槹

(Danh) Kết cao con quay đặt ở trên mặt giếng để kéo nước lên cho dễ.
gạo, như "gạo (cây cho bông gòn)" (vhn)

Nghĩa của 槹 trong tiếng Trung hiện đại:

[gāo]Bộ: 木- Mộc
Số nét: 15
Hán Việt:
xem "槔"。同"槔"。

Chữ gần giống với 槹:

, 㮿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 槿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 樂, 𣘗, 𣘚, 𣘛, 𣘦, 𣘽, 𣘾, 𣙁, 𣙙, 𣙦, 𣙧, 𣙨, 𣙩, 𣙪, 𣙫, 𣙬, 𣙭, 𣙮, 𣙯, 𣙷, 𣙸, 𣙹, 𣙺,

Dị thể chữ 槹

𣓌,

Chữ gần giống 槹

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 槹 Tự hình chữ 槹 Tự hình chữ 槹 Tự hình chữ 槹

kiều, khiêu, cao [kiều, khiêu, cao]

U+6A4B, tổng 16 nét, bộ Mộc 木
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: qiao2;
Việt bính: kiu4
1. [板橋] bản kiều 2. [圯橋] di kiều;

kiều, khiêu, cao

Nghĩa Trung Việt của từ 橋

(Danh) Cầu (bắc qua sông).
◎Như: thiết kiều
cầu sắt, độc mộc kiều cầu độc mộc.
◇Nguyễn Du : Ngô Điếm kiều thông Tứ Thủy ba (Liễu Hạ Huệ mộ ) Dưới cầu Ngô Điếm sông Tứ chảy.

(Danh)
Vật gì có xà gác ngang.

(Danh)
Cái máy hút nước.

(Danh)
Cây cao.

(Danh)
Cây kiều.
◎Như: kiều tử cây kiều và cây tử, tỉ dụ cha và con.
§ Tục hay viết là . Xem chữ tử .

(Danh)
Họ Kiều.Một âm là khiêu.

(Danh)
Cái xe đòn thẳng, tức là cái đăng sơn, để đi trên núi.Lại một âm là cao.

(Tính)
Nhanh nhẹn.

kiều, như "kiều (cầu)" (vhn)
cầu, như "cầu kì; cầu sắt, cầu tre" (btcn)
kéo, như "kéo cầy, kéo nhau" (btcn)
kèo, như "cột kèo (xà nhà)" (gdhn)

Chữ gần giống với 橋:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 樿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣚕, 𣚮, 𣚺, 𣚽, 𣛜, 𣛟, 𣛠, 𣛡, 𣛢, 𣛣, 𣛤, 𣛥, 𣛦, 𣛧, 𣛨, 𣛩, 𣛪, 𣛭, 𣛯,

Dị thể chữ 橋

,

Chữ gần giống 橋

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 橋 Tự hình chữ 橋 Tự hình chữ 橋 Tự hình chữ 橋

cao [cao]

U+6A70, tổng 16 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: gao1;
Việt bính: ;

cao

Nghĩa Trung Việt của từ 橰


§ Cũng như cao
.

cao, như "tuổi cao" (gdhn)
cau, như "cây cau" (gdhn)

Chữ gần giống với 橰:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 樿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣚕, 𣚮, 𣚺, 𣚽, 𣛜, 𣛟, 𣛠, 𣛡, 𣛢, 𣛣, 𣛤, 𣛥, 𣛦, 𣛧, 𣛨, 𣛩, 𣛪, 𣛭, 𣛯,

Chữ gần giống 橰

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 橰 Tự hình chữ 橰 Tự hình chữ 橰 Tự hình chữ 橰

cao [cao]

U+7BD9, tổng 16 nét, bộ Trúc 竹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: gao1;
Việt bính: gou1;

cao

Nghĩa Trung Việt của từ 篙

(Danh) Cái sào cho thuyền.
◇Tây du kí 西
: Trì cao thí thủy (Đệ nhất hồi) Cầm sào dò thử nước (nông sâu).

gàu, như "gàu tát nước" (vhn)
cao, như "cao (sào chống (thuyền))" (btcn)
sào, như "sào thuyền (que chống thuyền)" (btcn)
gầu, như "cái gầu tát nước" (gdhn)

Nghĩa của 篙 trong tiếng Trung hiện đại:

[gāo]Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 16
Hán Việt: CAO
sào; cây sào。撑船的竹竿或木杆。
Từ ghép:
篙头 ; 篙子

Chữ gần giống với 篙:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥱨, 𥱪, 𥱫, 𥱬, 𥱭, 𥱮, 𥱯, 𥱰, 𥱱, 𥱲, 𥱴,

Chữ gần giống 篙

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 篙 Tự hình chữ 篙 Tự hình chữ 篙 Tự hình chữ 篙

cao [cao]

U+7CD5, tổng 16 nét, bộ Mễ 米
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: gao1, mei2;
Việt bính: gou1;

cao

Nghĩa Trung Việt của từ 糕

(Danh) Bánh (dùng bột gạo, bột mì, đậu ... quậy nước, trộn với trứng, đường, sữa ... nấu thành).
◇Nguyễn Du
: Mạch cao thổ cẩu nan vi thực (Hoàng Hà trở lạo ) Bánh bột mạch, thịt dê thật khó ăn.
cao, như "đản cao (loại bánh)" (gdhn)

Nghĩa của 糕 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (餻)
[gāo]
Bộ: 米 - Mễ
Số nét: 16
Hán Việt: CAO
bánh ngọt; bánh ga-tô。用米粉、面粉等制成的食品,种类很多,如年糕、蜂糕、蛋糕等。
Từ ghép:
糕饼 ; 糕点 ; 糕干

Chữ gần giống với 糕:

, , , , , , , , , , , 𥻧, 𥻮, 𥻸, 𥻹, 𥻺, 𥻻, 𥻼, 𥻽,

Dị thể chữ 糕

,

Chữ gần giống 糕

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 糕 Tự hình chữ 糕 Tự hình chữ 糕 Tự hình chữ 糕

cao [cao]

U+7FF1, tổng 16 nét, bộ Vũ 羽
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: ao2;
Việt bính: ngou4;

cao

Nghĩa Trung Việt của từ 翱

(Động) Cao tường bay liệng, bay lượn.
◇Trang Tử : Ngã đằng dược nhi thướng, bất quá sổ nhận nhi há, cao tường bồng hao chi gian , , (Tiêu dao du ) (Con chim sâu nói) Ta nhảy nhót bay lên, chẳng qua vài nhận, bay lượn giữa đám cỏ bồng cỏ tranh.
cao, như "cao cơ (máy lượn không động cơ)" (gdhn)

Nghĩa của 翱 trong tiếng Trung hiện đại:

[ao]Bộ: 羽 - Vũ
Số nét: 16
Hán Việt: CAO

chao liệng; xoè cánh bay 。展翅飞。
Từ ghép:
翱翔

Chữ gần giống với 翱:

, , , , , ,

Dị thể chữ 翱

,

Chữ gần giống 翱

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 翱 Tự hình chữ 翱 Tự hình chữ 翱 Tự hình chữ 翱

cao [cao]

U+7FF6, tổng 17 nét, bộ Vũ 羽
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ao2, ao5;
Việt bính: ;

cao

Nghĩa Trung Việt của từ 翶


§ Dạng viết cổ của chữ cao
.

Chữ gần giống với 翶:

, , ,

Chữ gần giống 翶

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 翶 Tự hình chữ 翶 Tự hình chữ 翶 Tự hình chữ 翶

cao [cao]

U+7FFA, tổng 18 nét, bộ Vũ 羽
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ao2;
Việt bính: ngou4;

cao

Nghĩa Trung Việt của từ 翺

Cũng như chữ cao .

Chữ gần giống với 翺:

, , , , , ,

Dị thể chữ 翺

,

Chữ gần giống 翺

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 翺 Tự hình chữ 翺 Tự hình chữ 翺 Tự hình chữ 翺

cao [cao]

U+993B, tổng 18 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: gao1;
Việt bính: gou1;

cao

Nghĩa Trung Việt của từ 餻

(Danh) Bánh bột.
§ Cũng như cao
.
◎Như: lục đậu cao bánh đậu xanh.
cao, như "cao (bánh ngọt)" (gdhn)

Chữ gần giống với 餻:

, , , , , , , 𩝠, 𩝺, 𩝻,

Dị thể chữ 餻

,

Chữ gần giống 餻

, , 餿, , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 餻 Tự hình chữ 餻 Tự hình chữ 餻 Tự hình chữ 餻

cao [cao]

U+6ADC, tổng 19 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: gao1;
Việt bính: gou1;

cao

Nghĩa Trung Việt của từ 櫜

(Danh) Túi đựng áo giáp hay cung tên.

(Động)
Cho vào túi cất đi.
◇Nguyễn Trãi
: Giáp tẩy cung cao lạc thái bình (Hạ quy Lam Sơn ) Rửa áo giáp, bỏ cung vào túi, vui cảnh thái bình.

Nghĩa của 櫜 trong tiếng Trung hiện đại:

[gāo]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 19
Hán Việt: CAO
1. bao cung; dụng cụ cất giữ mũ, giáp, cung, tên。收藏盔甲、弓矢的器具。
2. cất giữ; trữ; chứa。储藏。

Chữ gần giống với 櫜:

, 㯿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣞪, 𣞶, 𣞻, 𣞽, 𣞾, 𣟂, 𣟃,

Chữ gần giống 櫜

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 櫜 Tự hình chữ 櫜 Tự hình chữ 櫜 Tự hình chữ 櫜

cao [cao]

U+9F1B, tổng 21 nét, bộ Cổ 鼓
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: gao1;
Việt bính: gou1;

cao

Nghĩa Trung Việt của từ 鼛

(Danh) Trống lớn.
§ Ngày xưa dùng để đánh lên triệu tập khi có việc quân và báo hiệu khi chấm dứt việc quân.
◇Chu Lễ
: Dĩ cao cổ cổ dịch sự (Địa quan , Cổ nhân ) Dùng trống lớn, trống (nhỏ) đánh lên báo hiệu việc chiến tranh.

Chữ gần giống với 鼛:

, , , ,

Chữ gần giống 鼛

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鼛 Tự hình chữ 鼛 Tự hình chữ 鼛 Tự hình chữ 鼛

Dịch cao sang tiếng Trung hiện đại:

拔海 《 海拔. >ngọn núi này cao hơn mặt biển 1000 mét
这山峰拔海一千米 崇; 峨; 高; 高亢; 乔 《从下向上距离大。》
núi non cao vút.
崇 山峻岭。
địa thế cách mặt đất rất cao.
离地面地势很高
tôi cao hơn anh.
我比你高。
tốc độ cao
高速度。
nhiệt độ cơ thể cao
体温高。
kiến giải cao hơn người khác
见解比别人高
高昂; 越 《(声音、情绪)向上高起。》
thanh âm trong trẻo cao vút.
声音清越。
高层 《居于上层的。》
cương vị cao
高层岗位。
高大; 高迈 《(年岁)大(多见于早期白话)。》
lão phu tuổi cao
老夫年纪高大。
đánh giá cao thành tích của anh ấy.
高度评价他的业绩。 高度 《程度很高的。》
thiết bị độ chính xác cao.
高度精密的设备。
dự định san bằng 70 mẫu đất có địa thế cao.
计划平整七十亩高亢地。 膏; 浸膏 《很稠的糊状物。》
thuốc cao
膏药。
可观 《 指达到比较高的程度。》
《升高; 在空中。》
cao vút trên mây.
凌云。
《等级或品质的。》
油子 《某些稠而黏的东西, 多为黑色。》
thuốc cao
膏药油子。
bã điếu; cao điếu.
烟袋油子。
《(水位)升高; (物价)提高。》
《高而直。》
cao sừng sững
卓立。

Nghĩa chữ nôm của chữ: cao

cao:cao (bộ gầu tát nước)
cao:tuổi cao
cao:cao đình (bờ sông)
cao:cao đình (bờ sông)
cao:cao (sào chống (thuyền))
cao󰐙:cao (sào chống (thuyền))
cao:đản cao (loại bánh)
cao:cao dương (dê, cừu, nai còn non)
cao:cao cơ (máy lượn không động cơ); cao tường (bay liệng)
cao󱴰:cao tường (bay liệng)
cao:cao lương mỹ vị
cao:cao đình (bờ sông)
cao:cao hoàn (hòn giái)
cao:cao (bánh ngọt)
cao:cao lớn; trên cao
cao:cao lớn; trên cao

Gới ý 17 câu đối có chữ cao:

Chính khí cao lăng đồng trụ Bắc,Tinh anh trường dẫn Hát giang Nam

Chính khí cao vời đồng trụ Bắc,Tinh anh còn mãi Hát Giang Nam

調

Hảo mộng miểu nan tầm bạch tuyết dương xuân tuyệt điệu cánh thành quảng lăng tán,Tri âm năng hữu kỷ cao sơn lưu thủy thương tâm vĩnh đoạn Bá Nha cầm

Mộng đẹp khó tìm, nhờ Bạch Tuyết dương xuân mà khúc hát Quảng lăng được soạn,Tri âm mấy kẻ, tưởng cao sơn lưu thủy nên cây đàn Bá Nha đập tan

怀

Thử lão cánh tiêu điều hạnh hữu cao văn thùy vũ trụ,Bình sinh hoài đại chí quảng tài đào lý tại nhân gian

Già cả thấy quạnh hiu, may có sách hay trùm vũ trụ,Một đời ôm chí lớn, rộng gieo đạo lý ở nhân gian

Bạch phát chu nhan nghi đăng thượng thọ,Phong y túc thực lạc hưởng cao linh

Tóc bạc da mồi, cần lên thượng thọ,Đủ ăn đủ mặc, vui hưởng tuổi cao

Tài cao Anh Vũ phú,Xuân nhập Phượng hoàng lâu

Tài cao phú Anh Vũ,Xuân vào lầu Phượng hoàng

椿

Niên hưởng cao linh xuân huyên tịnh mậu,Thời phùng thịnh thế lan quế tế phương

Trời cho tuổi thọ, xuân huyên đều tốt,Gặp thời thịnh trị, lan quế cùng thơm

cao tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cao Tìm thêm nội dung cho: cao