Cao su chống va đập cửa
Chữ 謗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 謗, chiết tự chữ BANG, BÁNG, BƯỚNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 謗:
謗
Biến thể giản thể: 谤;
Pinyin: bang4;
Việt bính: pong3
1. [鄙謗] bỉ báng 2. [謗書] báng thư;
謗 báng
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Chúng báng cô trung tuyệt khả liên 眾謗孤忠絕可憐 (Oan thán 冤嘆) Bao kẻ gièm pha, người trung cô lập, thực đáng thương.
(Động) Nguyền rủa, chửi rủa.
◎Như: thiểu tố khuyết đức sự, tiểu tâm bị nhân trớ chú 少做缺德事, 小心被人詛咒 chớ làm chuyện ác đức, coi chừng bị người ta nguyền rủa.
báng, như "phỉ báng" (vhn)
bang (btcn)
bướng, như "bướng bỉnh" (gdhn)
Pinyin: bang4;
Việt bính: pong3
1. [鄙謗] bỉ báng 2. [謗書] báng thư;
謗 báng
Nghĩa Trung Việt của từ 謗
(Động) Chê bai, mai mỉa, nói xấu, dị nghị.◇Nguyễn Trãi 阮廌: Chúng báng cô trung tuyệt khả liên 眾謗孤忠絕可憐 (Oan thán 冤嘆) Bao kẻ gièm pha, người trung cô lập, thực đáng thương.
(Động) Nguyền rủa, chửi rủa.
◎Như: thiểu tố khuyết đức sự, tiểu tâm bị nhân trớ chú 少做缺德事, 小心被人詛咒 chớ làm chuyện ác đức, coi chừng bị người ta nguyền rủa.
báng, như "phỉ báng" (vhn)
bang (btcn)
bướng, như "bướng bỉnh" (gdhn)
Dị thể chữ 謗
谤,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 謗
| báng | 謗: | phỉ báng |
| bướng | 謗: | bướng bỉnh |

Tìm hình ảnh cho: 謗 Tìm thêm nội dung cho: 謗
