Chữ 砺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 砺, chiết tự chữ LỆ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 砺:

砺 lệ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 砺

Chiết tự chữ lệ bao gồm chữ 石 厉 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

砺 cấu thành từ 2 chữ: 石, 厉
  • thạch, đán, đạn
  • lại, lệ
  • lệ [lệ]

    U+783A, tổng 10 nét, bộ Thạch 石
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 礪;
    Pinyin: li4, gui1, he4;
    Việt bính: lai6;

    lệ

    Nghĩa Trung Việt của từ 砺

    Giản thể của chữ .
    lệ, như "lệ (đá mài)" (gdhn)

    Nghĩa của 砺 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (礰)
    [lì]
    Bộ: 石 - Thạch
    Số nét: 10
    Hán Việt: LỆ
    1. đá mài。磨刀石。
    2. mài (dao)。磨(刀)。
    磨砺。
    mài giũa.
    砥砺。
    rèn luyện.
    Từ ghép:
    砺石

    Chữ gần giống với 砺:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥑚, 𥑠, 𥑢, 𥑥, 𥑪, 𥑭, 𥑲,

    Dị thể chữ 砺

    ,

    Chữ gần giống 砺

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 砺 Tự hình chữ 砺 Tự hình chữ 砺 Tự hình chữ 砺

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 砺

    lệ:lệ (đá mài)
    砺 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 砺 Tìm thêm nội dung cho: 砺