Từ: 策划 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 策划:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 策划 trong tiếng Trung hiện đại:

[cèhuà] trù hoạch; trù tính; sắp đặt; tìm cách; chuẩn bị; đặt kế hoạch; tính kế。筹划;谋划。
幕后策划。
giật dây sau hậu trường
这部影片怎么个拍法,请你来策划一下。
cách trình chiếu phát hành bộ phim này như thế nào, xin anh đến bàn kế hoạch một chút.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 策

sách:sách lược

Nghĩa chữ nôm của chữ: 划

hoa:hoa bất lai (không có lợi); hoa lạp (cạo đi)
quả:xem Hoa
策划 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 策划 Tìm thêm nội dung cho: 策划