Từ: 必不得已 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 必不得已:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 必不得已 trong tiếng Trung hiện đại:

[bì·budéyǐ] phải như vậy; nhất thiết phải như vậy。实在不得不如此。不得已:无可奈何。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 必

tất:tất nhiên, tất yếu
ắt:ắt phải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 得

đác:lác đác
được:được lòng, được mùa, được thể
đắc:đắc tội; đắc ý, tự đắc
đắt:đắt đỏ; đắt khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 已

dãi:mũi dãi, nước dãi; yếm dãi
:bất đắc dĩ; dĩ nhiên; dĩ vãng
必不得已 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 必不得已 Tìm thêm nội dung cho: 必不得已