Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 社会科学 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 社会科学:
Nghĩa của 社会科学 trong tiếng Trung hiện đại:
[shèhuìkēxué] khoa học xã hội。研究各种社会现象的科学,包括政治经济学、法律学、历史学、文艺学、美学、伦理学等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 社
| xã | 社: | xã hội, thôn xã; xã giao; bà xã |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 会
| hội | 会: | cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường |
| hụi | 会: | lụi hụi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 科
| khoa | 科: | khoa thi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 学
| học | 学: | học hành; học hiệu; học đòi |

Tìm hình ảnh cho: 社会科学 Tìm thêm nội dung cho: 社会科学
