Chữ 莱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 莱, chiết tự chữ LAI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 莱:

莱 lai

Đây là các chữ cấu thành từ này: 莱

莱

Chiết tự chữ 莱

Chiết tự chữ lai bao gồm chữ 草 来 hoặc 艸 来 hoặc 艹 来 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 莱 cấu thành từ 2 chữ: 草, 来
  • 草 tháu, thảo, xáo
  • 来 lai, lay, lãi, lơi, ray, rơi
  • 2. 莱 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 来
  • 艸 tháu, thảo
  • 来 lai, lay, lãi, lơi, ray, rơi
  • 3. 莱 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 来
  • 艹 thảo
  • 来 lai, lay, lãi, lơi, ray, rơi
  • lai [lai]

    U+83B1, tổng 10 nét, bộ Thảo 艹
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 萊;
    Pinyin: lai2;
    Việt bính: loi4;

    莱 lai

    Nghĩa Trung Việt của từ 莱

    Giản thể của chữ 萊.
    lai, như "bồng lai" (gdhn)

    Nghĩa của 莱 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (萊)
    [lái]
    Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 10
    Hán Việt: LAI
    书
    1. cây lê。藜。
    2. đất hoang hoá (ngoài thành)。 古时指郊外轮休的田地,也指荒地。
    Từ ghép:
    莱菔 ; 莱马 ; 莱塞 ; 莱索托 ; 莱茵河 ; 莱州

    Chữ gần giống với 莱:

    茝, 茣, 荱, 荲, 荳, 荵, 荷, 荸, 荻, 荼, 荽, 莀, 莅, 莆, 莉, 莊, 莎, 莓, 莕, 莖, 莘, 莙, 莜, 莝, 莞, 莟, 莠, 莢, 莤, 莧, 莨, 莩, 莪, 莫, 莯, 莰, 莱, 莲, 莳, 莴, 莵, 莶, 获, 莸, 莹, 莺, 莼, 莽,

    Dị thể chữ 莱

    萊,

    Chữ gần giống 莱

    菔, 蒖, 蒝, 蒜, 蒛, 蒚, 蒙, 蒘, 蒗, 蒕,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 莱 Tự hình chữ 莱 Tự hình chữ 莱 Tự hình chữ 莱

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 莱

    lai莱:bồng lai
    莱 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 莱 Tìm thêm nội dung cho: 莱