Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 健在 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 健在:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 健在 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiànzài] khoẻ mạnh; sống lành mạnh。健康地活着(多指上年纪的人)。
父母都健在。
cha mẹ đều khoẻ mạnh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 健

kiện:kiện hàng; kiện tụng
kẹn:già kén kẹn hom

Nghĩa chữ nôm của chữ: 在

tại:tại gia, tại vị, tại sao
健在 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 健在 Tìm thêm nội dung cho: 健在