Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 搽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 搽, chiết tự chữ CHÀ, TRÀ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 搽:
搽
Pinyin: cha2;
Việt bính: caa4;
搽 trà
Nghĩa Trung Việt của từ 搽
(Động) Bôi, đắp, rịt.◎Như: trà chi 搽脂 bôi sáp.
(Động) Xoa, xát.
(Động) Trình diễn, thi triển.
chà, như "chà xát; chà đạp; ối chà (tiếng kêu)" (gdhn)
trà, như "trà (bôi)" (gdhn)
Nghĩa của 搽 trong tiếng Trung hiện đại:
[chá]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 14
Hán Việt: CHÀ
xoa; bôi; thoa; đánh (phấn, dầu)。用粉末、油类等涂(在脸上或手上等)。
搽 粉。
đánh phấn.
搽 油。
xoa dầu.
搽 雪花膏。
thoa kem.
Số nét: 14
Hán Việt: CHÀ
xoa; bôi; thoa; đánh (phấn, dầu)。用粉末、油类等涂(在脸上或手上等)。
搽 粉。
đánh phấn.
搽 油。
xoa dầu.
搽 雪花膏。
thoa kem.
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 搽
| chà | 搽: | chà xát; chà đạp; ối chà (tiếng kêu) |
| trà | 搽: | trà (bôi) |

Tìm hình ảnh cho: 搽 Tìm thêm nội dung cho: 搽
