Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 搽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 搽, chiết tự chữ CHÀ, TRÀ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 搽:

搽 trà

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 搽

Chiết tự chữ chà, trà bao gồm chữ 手 茶 hoặc 扌 茶 hoặc 才 茶 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 搽 cấu thành từ 2 chữ: 手, 茶
  • thủ
  • chè, sà, trà
  • 2. 搽 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 茶
  • thủ
  • chè, sà, trà
  • 3. 搽 cấu thành từ 2 chữ: 才, 茶
  • tài
  • chè, sà, trà
  • trà [trà]

    U+643D, tổng 12 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: cha2;
    Việt bính: caa4;

    trà

    Nghĩa Trung Việt của từ 搽

    (Động) Bôi, đắp, rịt.
    ◎Như: trà chi
    bôi sáp.

    (Động)
    Xoa, xát.

    (Động)
    Trình diễn, thi triển.

    chà, như "chà xát; chà đạp; ối chà (tiếng kêu)" (gdhn)
    trà, như "trà (bôi)" (gdhn)

    Nghĩa của 搽 trong tiếng Trung hiện đại:

    [chá]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 14
    Hán Việt: CHÀ
    xoa; bôi; thoa; đánh (phấn, dầu)。用粉末、油类等涂(在脸上或手上等)。
    搽 粉。
    đánh phấn.
    搽 油。
    xoa dầu.
    搽 雪花膏。
    thoa kem.

    Chữ gần giống với 搽:

    , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 搽

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 搽 Tự hình chữ 搽 Tự hình chữ 搽 Tự hình chữ 搽

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 搽

    chà:chà xát; chà đạp; ối chà (tiếng kêu)
    trà:trà (bôi)
    搽 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 搽 Tìm thêm nội dung cho: 搽