Từ: 作孽 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 作孽:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tác nghiệt
Gây tội, gây nợ, làm điều xấu ác mà rước lấy tai vạ.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Lôi công lão da dã hữu nhãn tình, chẩm bất đả giá tác nghiệt đích
睛, 的 (Đệ lục thập hồi) Ông thiên lôi có mắt làm sao không đánh chết con quái ác này đi.

Nghĩa của 作孽 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuòniè] gây nghiệp chướng; tạo nghiệp chướng。造孽。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 作

tác:tuổi tác; tan tác
tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 孽

nghiệt:ác nghiệt, nghiệt chướng
nghét:ngót ngét
nghít: 
nghẹt:nghẹt thở
nghịt:nghịt mũi
作孽 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 作孽 Tìm thêm nội dung cho: 作孽