Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: nấp có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nấp:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nấp

Nghĩa nấp trong tiếng Việt:

["- đgt. Giấu mình để không nhìn thấy: thẹn thùng nấp sau cánh cửa nấp sau lưng mẹ."]

Dịch nấp sang tiếng Trung hiện đại:

《隐藏。》ngày nấp đêm ra
昼伏夜出。 猫 《躲藏。》
匿伏 《暗藏; 潜伏。》
闪躲 《躲闪; 躲避。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nấp

nấp:ẩn nấp
nấp tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nấp Tìm thêm nội dung cho: nấp